Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1/2016

岂有此理qǐ yǒu cǐ lǐ

岂有此理: đâu có lý nào như vậy; thật vô lý

Cổ ngữ / văn ngôn✓ Đã duyệt
何乐而不为hé lè ér bù wéi

何乐而不为: có gì vui hơn mà không làm; sao lại không làm

Cổ ngữ / văn ngôn✓ Đã duyệt
牛逼niú bī

牛逼: rất đỉnh; cực giỏi (tiếng lóng, thô)

Tiếng lóng xã hội✓ Đã duyệt
YYDSyǒng yuǎn de shén

YYDS: mãi mãi là thần; GOAT, đỉnh nhất

Viết tắt✓ Đã duyệt
有一说一yǒu yī shuō yī

有一说一: có sao nói vậy; nói công bằng thì

Ngôn ngữ mạng✓ Đã duyệt
话说回来huà shuō huí lái

话说回来: nói đi cũng phải nói lại; quay lại vấn đề

Quán ngữ / cụm cố định✓ Đã duyệt
说来话长shuō lái huà cháng

说来话长: nói ra thì chuyện dài

Quán ngữ / cụm cố định✓ Đã duyệt
不客气bú kè qi

不客气: không có gì; đừng khách sáo

Quán ngữ / cụm cố định✓ Đã duyệt
没关系méi guān xi

没关系: không sao; không có gì

Quán ngữ / cụm cố định✓ Đã duyệt
加油jiā yóu

加油: cố lên; tiếp tục nỗ lực

Quán ngữ / cụm cố định✓ Đã duyệt
凡尔赛fán ěr sài

凡尔赛: khoe khéo; khiêm tốn giả để khoe

Ngôn ngữ mạng✓ Đã duyệt
下头xià tóu

下头: tụt hứng; gây mất thiện cảm

Ngôn ngữ mạng✓ Đã duyệt
上头shàng tóu

上头: cuốn quá; hưng phấn quá; bị kích thích cảm xúc

Tiếng lóng xã hội✓ Đã duyệt
破防pò fáng

破防: vỡ phòng tuyến cảm xúc; bị chạm cảm xúc mạnh

Ngôn ngữ mạng✓ Đã duyệt
摆烂bǎi làn

摆烂: buông xuôi; mặc kệ cho tệ đi

Ngôn ngữ mạng✓ Đã duyệt
社牛shè niú

社牛: người cực kỳ hướng ngoại, giao tiếp tự nhiên

Ngôn ngữ mạng✓ Đã duyệt
社恐shè kǒng

社恐: người ngại giao tiếp xã hội; sợ xã hội (cách nói mạng)

Ngôn ngữ mạng✓ Đã duyệt
内卷nèi juǎn

内卷: nội quyển; cạnh tranh quá mức nhưng hiệu quả tăng ít

Ngôn ngữ mạng✓ Đã duyệt
躺平tǎng píng

躺平: nằm yên; buông cuộc đua, giảm kỳ vọng cạnh tranh

Ngôn ngữ mạng✓ Đã duyệt
吃瓜群众chī guā qún zhòng

吃瓜群众: quần chúng hóng chuyện

Ngôn ngữ mạng✓ Đã duyệt
吃瓜chī guā

吃瓜: hóng chuyện; theo dõi drama

Ngôn ngữ mạng✓ Đã duyệt
给力gěi lì

给力: đỉnh; hữu ích; mạnh mẽ; tiếp sức

Tiếng lóng xã hội✓ Đã duyệt
niú

牛: đỉnh; rất giỏi; rất ghê

Tiếng lóng xã hội✓ Đã duyệt
不靠谱bù kào pǔ

不靠谱: không đáng tin; không ổn

Tiếng lóng xã hội✓ Đã duyệt
靠谱kào pǔ

靠谱: đáng tin; đáng tin cậy

Tiếng lóng xã hội✓ Đã duyệt
随便suí biàn

随便: tùy; sao cũng được

Khẩu ngữ✓ Đã duyệt
得了吧dé le ba

得了吧: thôi đi; đủ rồi đấy

Khẩu ngữ✓ Đã duyệt
算了吧suàn le ba

算了吧: thôi bỏ đi; thôi vậy

Khẩu ngữ✓ Đã duyệt
挺好的tǐng hǎo de

挺好的: khá tốt; tốt đấy

Khẩu ngữ✓ Đã duyệt
没事儿méi shìr

没事儿: không sao; không có chuyện gì

Khẩu ngữ✓ Đã duyệt
三人行,必有我师sān rén xíng, bì yǒu wǒ shī

三人行,必有我师: ba người cùng đi ắt có người là thầy của ta

Tục ngữ / châm ngôn✓ Đã duyệt
失败是成功之母shī bài shì chéng gōng zhī mǔ

失败是成功之母: thất bại là mẹ thành công

Tục ngữ / châm ngôn✓ Đã duyệt
活到老,学到老huó dào lǎo, xué dào lǎo

活到老,学到老: sống đến già, học đến già

Tục ngữ / châm ngôn✓ Đã duyệt
百闻不如一见bǎi wén bù rú yī jiàn

百闻不如一见: trăm nghe không bằng một thấy

Tục ngữ / châm ngôn✓ Đã duyệt
亡羊补牢wáng yáng bǔ láo

亡羊补牢: mất bò mới lo làm chuồng; sửa sai vẫn chưa muộn

Thành ngữ✓ Đã duyệt
守株待兔shǒu zhū dài tù

守株待兔: ôm cây đợi thỏ; thụ động chờ may mắn

Thành ngữ✓ Đã duyệt
井底之蛙jǐng dǐ zhī wā

井底之蛙: ếch ngồi đáy giếng

Thành ngữ✓ Đã duyệt
对牛弹琴duì niú tán qín

对牛弹琴: đàn gảy tai trâu

Thành ngữ✓ Đã duyệt
自相矛盾zì xiāng máo dùn

自相矛盾: tự mâu thuẫn

Thành ngữ✓ Đã duyệt
入乡随俗rù xiāng suí sú

入乡随俗: nhập gia tùy tục

Thành ngữ✓ Đã duyệt
一举两得yī jǔ liǎng dé

一举两得: một công đôi việc

Thành ngữ✓ Đã duyệt
画蛇添足huà shé tiān zú

画蛇添足: vẽ rắn thêm chân; làm thừa thành hỏng

Thành ngữ✓ Đã duyệt
𰻝𰻝面biáng biáng miàn

𰻝𰻝面: mì sợi rộng, hình dạng như sợi thắt lưng, phổ biến ở Thiểm Tây

Từ vựng
𰻝biáng

𰻝: dùng trong 𰻞𰻞麵|𰻝𰻝面[biang2 biang2 mian4]

Từ vựng
𱅒chěng

𱅒: biến thể của 騁|骋[cheng3]

Từ vựng
𬭳

𬭳: seaborgium (hóa học)

Từ vựng
𬭶hēi

𬭶: hassium (hóa học)

Từ vựng
𬭛

𬭛: bohri (bohrium) (hóa học)

Từ vựng
𬭊

𬭊: đubini (hóa học)

Từ vựng
𦙶

𦙶: biến thể của 股[gu3]; (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
𥻗粥chá zhōu

𥻗粥: cháo làm từ ngô xay; cháo hạt bắp

Từ vựng
𥻗子chá zi

𥻗子: (tiếng địa phương) ngô xay thô; tấm ngô

Từ vựng
𥻗chá

𥻗: (hình thức kết hợp) ngô xay thô

Từ vựng
𡳞lìn

𡳞: (phương ngữ Mân Nam) bộ phận sinh dục nam; dương vật

Từ vựng
𠳐bāng

𠳐: (từ tượng thanh) rầm (tiếng cửa đóng mạnh, v.v.); cốc cốc (tiếng gõ cửa, v.v.)

Từ vựng
𠯪dǎi

𠯪: (tiếng địa phương) ăn

Từ vựng
𠩺

𠩺: tách ra; nứt

Từ vựng
𠙶Ǒu

𠙶: (tên một ngọn núi)

Từ vựng
tián

鿬: tennessine (hóa học)

Từ vựng
ào

鿫: oganesson (hóa học)

Từ vựng