推波助澜 là gì?
推波助澜 [tuī bō zhù lán] có nghĩa là thêm sóng, trợ lan (thành ngữ); thêm động lực; khuyến khích việc gì đó lớn hơn; thêm dầu vào lửa.
Nghĩa của từ 推波助澜 trong tiếng Việt
- thêm sóng, trợ lan (thành ngữ)
- thêm động lực
- khuyến khích việc gì đó lớn hơn
- thêm dầu vào lửa
Cách đọc và ghi nhớ 推波助澜
推波助澜 được đọc là tuī bō zhù lán, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thêm sóng, trợ lan (thành ngữ); thêm động lực; khuyến khích việc gì đó lớn hơn; thêm dầu vào lửa”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .