推波助澜
thêm sóng, trợ lan (thành ngữ); thêm động lực; khuyến khích việc gì đó lớn hơn; thêm dầu vào lửa
thêm sóng, trợ lan (thành ngữ); thêm động lực; khuyến khích việc gì đó lớn hơn; thêm dầu vào lửa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khích động cãi vã (thành ngữ); gieo rắc bất hòa; bêu xấu; gây rối
›推陈出新tuī chén chū xīnloại bỏ cái cũ, đem vào cái mới (thành ngữ); đổi mới
›提纲挈领tí gāng qiè lǐngtập trung vào những điểm chính (thành ngữ); nêu bật những điều cốt yếu
›挑灯夜战tiǎo dēng yè zhàngiơ cao đèn và đánh trận ban đêm (thành ngữ); fig. làm việc thâu đêm; thức khuya làm việc
›投鼠忌器tóu shǔ jì qìnghĩa đen: kiêng đánh chuột sợ vỡ đồ (thành ngữ); không hành động chống lại cái ác để tránh gây hại cho…
›推心置腹tuī xīn zhì fùdâng cả tấm lòng cho người khác (thành ngữ); hoàn toàn tin tưởng ai đó; tin tưởng hoàn toàn; tâm sự với ai…
›推贤让能tuī xián ràng néngnhường cho người hiền và kẻ tài (thành ngữ)
›推陈布新tuī chén bù xīnloại bỏ cái cũ để phát triển cái mới (thành ngữ); đổi mới; vượt qua ý tưởng cũ; tiến bộ không ngừng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.