头角峥嵘
tiềm năng của người trẻ xuất chúng (thành ngữ); thể hiện tài năng phi thường
tiềm năng của người trẻ xuất chúng (thành ngữ); thể hiện tài năng phi thường
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhấn mạnh từng chi tiết nhỏ (thành ngữ); thể hiện sự quan tâm chu đáo; chăm sóc tỉ mỉ
›体贴入微tǐ tiē rù wēithể hiện sự quan tâm mọi mặt (thành ngữ); chăm sóc tỉ mỉ
›韬光养晦tāo guāng yǎng huìgiấu tài chờ thời (thành ngữ); ẩn mình
›铁齿铜牙tiě chǐ tóng yángười nói năng lưu loát và hùng biện (thành ngữ)
›头痛欲裂tóu tòng yù lièđau đầu như búa bổ (thành ngữ)
›头晕眼花tóu yūn yǎn huāhoa mắt chóng mặt (thành ngữ); chóng mặt và mắt mờ
›颓垣断壁tuí yuán duàn bìnghĩa đen: tường đổ nát (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; hoang tàn
›头昏眼花tóu hūn yǎn huāhoa mắt chóng mặt (thành ngữ); chóng mặt và mờ mắt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.