荼毒生灵
hành hạ người dân (thành ngữ)
hành hạ người dân (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mười năm luyện tập cho một phút trên sân khấu (thành ngữ)
›蜕化变质tuì huà biàn zhì(thành ngữ) suy đồi (về đạo đức); trở nên sa đọa
›螳臂当车táng bì dāng chēnghĩa đen: bọ ngựa cản xe (thành ngữ); nghĩa bóng: tự đánh giá quá cao và cố gắng làm điều không thể; cũng…
›螳螂捕蝉táng láng bǔ chánbọ ngựa rình bắt ve sầu, không biết chim hoàng tước phía sau (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử…
›螳螂捕蝉,黄雀在后táng láng bǔ chán , huáng què zài hòubọ ngựa rình bắt ve sầu, không biết chim hoàng tước phía sau (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử…
›脱骨换胎tuō gǔ huàn tāithoát xác phàm trần và thay xương (thành ngữ); tái sinh kiểu Đạo gia; thay đổi hoàn toàn; nghĩa bóng thay…
›脱缰之马tuō jiāng zhī mǎnghĩa đen: ngựa sổ cương (thành ngữ); ngựa chạy mất kiểm soát; mất kiểm soát
›脱贫致富tuō pín zhì fùthoát nghèo và trở nên thịnh vượng (thành ngữ); xóa đói giảm nghèo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.