蜕化变质
(thành ngữ) suy đồi (về đạo đức); trở nên sa đọa
(thành ngữ) suy đồi (về đạo đức); trở nên sa đọa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bọ ngựa rình bắt ve sầu, không biết chim hoàng tước phía sau (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử…
›螳螂捕蝉,黄雀在后táng láng bǔ chán , huáng què zài hòubọ ngựa rình bắt ve sầu, không biết chim hoàng tước phía sau (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử…
›螳臂当车táng bì dāng chēnghĩa đen: bọ ngựa cản xe (thành ngữ); nghĩa bóng: tự đánh giá quá cao và cố gắng làm điều không thể; cũng…
›荼毒生灵tú dú shēng línghành hạ người dân (thành ngữ)
›讨好卖乖tǎo hǎo mài guāilấy lòng bằng cách tỏ ra vâng lời (thành ngữ)
›调三窝四tiáo sān wō sìgieo rắc mầm mống bất hòa khắp nơi (thành ngữ)
›调嘴学舌tiáo zuǐ xué shéxúi giục gây rắc rối giữa mọi người (thành ngữ)
›谈何容易tán hé róng yìnói thì dễ hơn làm (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.