头悬梁,锥刺股
nghĩa đen: đầu treo xà, dùi đâm đùi (thành ngữ); nghĩa bóng: học tập chăm chỉ không mệt mỏi
nghĩa đen: đầu treo xà, dùi đâm đùi (thành ngữ); nghĩa bóng: học tập chăm chỉ không mệt mỏi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: tường đổ nát (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; hoang tàn
›体无完肤tǐ wú wán fūnghĩa đen: khắp người đều có vết cắt và bầm tím (thành ngữ); nghĩa bóng: bị phản bác hoàn toàn
›头昏眼暗tóu hūn yǎn ànđầu óc quay cuồng và mắt tối sầm (thành ngữ); chóng mặt; ngất xỉu; chóng mặt hoa mắt
›头痛欲裂tóu tòng yù lièđau đầu như búa bổ (thành ngữ)
›体恤入微tǐ xù rù wēinhấn mạnh từng chi tiết nhỏ (thành ngữ); thể hiện sự quan tâm chu đáo; chăm sóc tỉ mỉ
›体贴入微tǐ tiē rù wēithể hiện sự quan tâm mọi mặt (thành ngữ); chăm sóc tỉ mỉ
›铁树开花tiě shù kāi huānghĩa đen: cây sắt nở hoa (thành ngữ); một việc rất khó xảy ra hoặc cực kỳ hiếm có
›头昏目眩tóu hūn mù xuàn(thành ngữ) choáng váng; chóng mặt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.