Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
đàn ông thực thụ không dễ dàng khóc (thành ngữ)
rơi vào tình huống bế tắc không giải quyết được (thành ngữ)
khó rời xa (thành ngữ); tình cảm gắn bó không muốn chia lìa
dễ như lấy đồ trong túi (thành ngữ); đã nằm trong túi; (tốt như) đã thuộc sở hữu của mình
tình yêu say đắm (thành ngữ)
ngh. cái Sàng ở trời nam, và chòm sao Bắc Đẩu ở phía bắc (thành ngữ); ngh. bóng cái gì đó mà, dù tên gọi, không có ích thực tế
khó gỡ, khó tách rời (thành ngữ); vướng víu không rời; mắc kẹt trong cuộc chiến
lưu luyến không rời (thành ngữ); tình cảm gắn bó và không muốn chia xa
lưu luyến không rời (thành ngữ); tình cảm gắn bó và không muốn chia xa
anh em cùng cảnh khó (thành ngữ); người cùng chịu khổ; cùng hội cùng thuyền
một điều khó nói ra (thành ngữ); điều gì đó quá xấu hổ để nhắc đến; một căn bệnh xấu hổ
quá xấu hổ để đề cập đến điều gì đó (thành ngữ); cảm thấy khó nói về điều gì đó
không thể kiềm chế bản thân (thành ngữ); quá xúc động
làm việc theo cách tự mình làm hỏng mục đích (thành ngữ)
khó hơn lên trời (thành ngữ)
chinh chiến khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương
chinh chiến khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương
chinh chiến khắp nơi (thành ngữ); chiến đấu từ bốn phương
đàn ông ra ngoài làm việc, phụ nữ ở nhà (thành ngữ)
coi trọng nam khinh nữ (thành ngữ)
(thành ngữ) thừa cân do sống cuộc sống đặc quyền
nổi giận vì xấu hổ; xấu hổ quá hóa giận (thành ngữ)
vai diễn mà diễn viên diễn hay nhất (thành ngữ); (nghĩa bóng) sở trường; thế mạnh
giơ lông gà làm lệnh tiễn (thành ngữ); mượn cớ để lạm quyền
trong lo ngoài hoạn (thành ngữ); rối ren cả trong lẫn ngoài nước
trong lo ngoài khổ (thành ngữ); rối ren cả trong lẫn ngoài nước
có thể hát và múa (thành ngữ); ví dụ: người có nhiều tài năng
có thể cúi mình và phục tùng, hoặc có thể đứng thẳng (thành ngữ, từ Kinh Dịch); sẵn sàng nhún nhường và cứng rắn; linh hoạt
có thể yếu hoặc mạnh đều có mục đích riêng (thành ngữ)
có thể cúi mình khuất phục, cũng có thể đứng thẳng (thành ngữ từ Kinh Dịch); sẵn sàng nhún nhường và kiên định; linh hoạt