Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách thành ngữ

5.677 mục từ · Trang 73/95

虾兵蟹将xiā bīng xiè jiàng

虾兵蟹将: lính tôm tướng cua (trong thần thoại hoặc tiểu thuyết, là đội quân của Long Vương biển Đông); quân vô dụng (thành ngữ)

Thành ngữ
瑕不掩瑜xiá bù yǎn yú

瑕不掩瑜: nghĩa đen: vết nhỏ không che mờ độ sáng của ngọc; điểm tốt nhiều hơn điểm xấu (thành ngữ)

Thành ngữ
夏虫不可以语冰xià chóng bù kě yǐ yǔ bīng

夏虫不可以语冰: côn trùng mùa hè không thể bàn về băng (thành ngữ)

Thành ngữ
遐迩皆知xiá ěr jiē zhī

遐迩皆知: nổi tiếng gần xa (thành ngữ)

Thành ngữ
遐迩一体xiá ěr yī tǐ

遐迩一体: gần xa như một (thành ngữ)

Thành ngữ
狎妓冶游xiá jì yě yóu

狎妓冶游: thân mật với gái mại dâm và thường xuyên lui tới kỹ viện (thành ngữ)

Thành ngữ
狭路相逢xiá lù xiāng féng

狭路相逢: nghĩa đen: gặp mặt trên con đường hẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thù hoặc đối thủ chạm mặt nhau

Thành ngữ
瞎猫碰上死耗子xiā māo pèng shàng sǐ hào zi

瞎猫碰上死耗子: mèo mù vớ phải chuột chết (thành ngữ); may mắn mù quáng

Thành ngữ
先睹为快xiān dǔ wéi kuài

先睹为快: (thành ngữ) coi là niềm vui khi được đọc (xem hoặc thưởng thức) sớm nhất

Thành ngữ
显而易见xiǎn ér yì jiàn

显而易见: rõ ràng và dễ thấy (thành ngữ); hiển nhiên; rõ ràng; không cần nói cũng biết

Thành ngữ
先发制人xiān fā zhì rén

先发制人: (thành ngữ) giành thế chủ động bằng cách ra tay trước; hành động phủ đầu

Thành ngữ
相安无事xiāng ān wú shì

相安无事: (thành ngữ) sống với nhau hòa thuận

Thành ngữ
向壁虚构xiàng bì xū gòu

向壁虚构: đối diện tường, cấu trúc tưởng tượng (thành ngữ); bịa đặt không căn cứ

Thành ngữ
向壁虚造xiàng bì xū zào

向壁虚造: đối diện tường, cấu trúc tưởng tượng (thành ngữ); bịa đặt không căn cứ

Thành ngữ
香车宝马xiāng chē bǎo mǎ

香车宝马: xe ngựa lộng lẫy và ngựa quý (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa; phô trương sự xa xỉ

Thành ngữ
相得益彰xiāng dé yì zhāng

相得益彰: làm nổi bật điểm tốt của nhau (thành ngữ); bổ sung cho nhau tốt

Thành ngữ
想方设法xiǎng fāng shè fǎ

想方设法: nghĩ ra mọi phương pháp có thể (thành ngữ); nghĩ cách; tìm mọi cách thử cái này cái kia

Thành ngữ
相夫教子xiàng fū jiào zǐ

相夫教子: hỗ trợ chồng và dạy dỗ con cái (thành ngữ); vai trò truyền thống của người vợ tốt

Thành ngữ
相辅相成xiāng fǔ xiāng chéng

相辅相成: bổ trợ lẫn nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
相见恨晚xiāng jiàn hèn wǎn

相见恨晚: hối tiếc vì không gặp nhau sớm hơn (thành ngữ); Rất vui cuối cùng cũng được gặp bạn.; Cảm giác như chúng ta đã quen biết từ lâu

Thành ngữ
相机而动xiàng jī ér dòng

相机而动: chờ thời cơ thích hợp rồi mới hành động (thành ngữ)

Thành ngữ
相机而行xiàng jī ér xíng

相机而行: hành động theo tình hình (thành ngữ)

Thành ngữ
相敬如宾xiāng jìng rú bīn

相敬如宾: đối xử với nhau như khách quý (thành ngữ); tôn trọng lẫn nhau giữa vợ và chồng

Thành ngữ
相机行事xiàng jī xíng shì

相机行事: hành động tùy theo tình huống (thành ngữ)

Thành ngữ
降龙伏虎xiáng lóng fú hǔ

降龙伏虎: hàng long phục hổ (thành ngữ)

Thành ngữ
香轮宝骑xiāng lún bǎo qí

香轮宝骑: xe ngựa lộng lẫy và ngựa quý (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa; phô trương sự xa xỉ

Thành ngữ
相亲相爱xiāng qīn xiāng ài

相亲相爱: (thành ngữ) (về anh chị em, vợ chồng, v.v.) rất gần gũi với nhau; không thể tách rời; tận tâm với nhau

Thành ngữ
想入非非xiǎng rù fēi fēi

想入非非: đắm chìm trong ảo tưởng (thành ngữ); để cho trí tưởng tượng bay xa

Thành ngữ
相濡以沫xiāng rú yǐ mò

相濡以沫: nghĩa đen: (cá) làm ẩm cho nhau bằng nước bọt (khi nước cạn dần) (thành ngữ); nghĩa bóng: chia sẻ nguồn lực ít ỏi; giúp đỡ lẫn nhau trong hoàn…

Thành ngữ
香汤沐浴xiāng tāng mù yù

香汤沐浴: tắm suối nước nóng thơm (thành ngữ)

Thành ngữ
相提并论xiāng tí bìng lùn

相提并论: bàn luận hai việc khác nhau (thành ngữ); đánh đồng; đặt ngang hàng; (thường phủ định: không thể so sánh X với Y)

Thành ngữ
相体裁衣xiàng tǐ cái yī

相体裁衣: nghĩa đen: may quần áo vừa với cơ thể (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo hoàn cảnh thực tế

Thành ngữ
香味扑鼻xiāng wèi pū bí

香味扑鼻: mùi hương lạ xộc vào mũi (thành ngữ)

Thành ngữ
相向突击xiāng xiàng tū jī

相向突击: tấn công đột ngột từ hướng đối diện (thành ngữ)

Thành ngữ
相形见绌xiāng xíng jiàn chù

相形见绌: bị lu mờ khi so sánh (thành ngữ)

Thành ngữ
飨以闭门羹xiǎng yǐ bì mén gēng

飨以闭门羹: đóng cửa không tiếp (thành ngữ)

Thành ngữ
相依为命xiāng yī wéi mìng

相依为命: phụ thuộc lẫn nhau để sinh tồn (thành ngữ); dựa vào nhau để sống sót; phụ thuộc lẫn nhau

Thành ngữ
向隅xiàng yú

向隅: nghĩa đen: đối diện góc tường (thành ngữ); nghĩa bóng: bỏ lỡ điều gì đó

Thành ngữ
项庄舞剑Xiàng Zhuāng wǔ jiàn

项庄舞剑: nghĩa đen Tương Trang múa kiếm, nhưng trong lòng nhắm đến Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] (thành ngữ, chỉ âm mưu giết Lưu Bang trong tiệc Hồng Môn…

Thành ngữ
项庄舞剑,意在沛公Xiàng Zhuāng wǔ jiàn , yì zài Pèi gōng

项庄舞剑,意在沛公: nghĩa đen Tương Trang múa kiếm, nhưng trong lòng nhắm đến Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] (thành ngữ); chỉ âm mưu năm 206 TCN giết Lưu Bang, tức Bái…

Thành ngữ
闲话家常xián huà jiā cháng

闲话家常: tán gẫu chuyện nhà (thành ngữ)

Thành ngữ
现量相违xiàn liàng xiāng wéi

现量相违: không phù hợp với nhận thức về cái gì đó (thành ngữ)

Thành ngữ
先礼后兵xiān lǐ hòu bīng

先礼后兵: nghĩa đen: biện pháp hòa bình trước khi dùng vũ lực (thành ngữ); nghĩa bóng: ngoại giao trước bạo lực; nói chuyện hơn chiến tranh

Thành ngữ
嫌贫爱富xián pín ài fù

嫌贫爱富: ưa người giàu và coi thường người nghèo (thành ngữ); kẻ hợm hĩnh

Thành ngữ
先入为主xiān rù wéi zhǔ

先入为主: (thành ngữ) ấn tượng đầu tiên là mạnh nhất; giữ định kiến (về điều gì đó)

Thành ngữ
显山露水xiǎn shān lù shuǐ

显山露水: bộc lộ tài năng (thành ngữ)

Thành ngữ
贤淑仁慈xián shū rén cí

贤淑仁慈: một người phụ nữ đức hạnh và nhân từ (thành ngữ)

Thành ngữ
弦诵不辍xián sòng bù chuò

弦诵不辍: chơi nhạc và ngâm thơ không ngớt (thành ngữ)

Thành ngữ
鲜为人知xiǎn wéi rén zhī

鲜为人知: hiếm khi được biết đến (thành ngữ); hầu như không ai biết; bí mật với hầu hết mọi người

Thành ngữ
险象环生xiǎn xiàng huán shēng

险象环生: nguy hiểm mọc lên tứ phía (thành ngữ); bao quanh bởi hiểm nguy

Thành ngữ
先下手为强xiān xià shǒu wéi qiáng

先下手为强: (thành ngữ) ra tay trước để giành ưu thế

Thành ngữ
纤悉无遗xiān xī wú yí

纤悉无遗: chi tiết và không bỏ sót (thành ngữ); tỉ mỉ và toàn diện; không thiếu chút nào

Thành ngữ
现学现用xiàn xué xiàn yòng

现学现用: học đến đâu dùng đến đó (thành ngữ)

Thành ngữ
咸鱼翻身xián yú fān shēn

咸鱼翻身: nghĩa đen: cá muối lật mình (thành ngữ); nghĩa bóng: đổi vận

Thành ngữ
咸与维新xián yù wéi xīn

咸与维新: mọi người tham gia vào cải cách (thành ngữ); thay cái cũ bằng cái mới; cải cách và bắt đầu lại từ đầu

Thành ngữ
先斩后奏xiān zhǎn hòu zòu

先斩后奏: nghĩa đen: đầu tiên chém tội phạm, sau đó báo cáo lên hoàng đế (thành ngữ); nghĩa bóng: thực hiện hành động quyết liệt mà không có sự chấp…

Thành ngữ
仙姿玉色xiān zī yù sè

仙姿玉色: dung mạo trời ban, màu ngọc ngà (thành ngữ); người phụ nữ đẹp phi thường

Thành ngữ
小别胜新婚xiǎo bié shèng xīn hūn

小别胜新婚: tái hợp sau khi xa cách còn ngọt ngào hơn lúc mới cưới (thành ngữ); xa mặt nhưng không cách lòng

Thành ngữ
笑不可仰xiào bù kě yǎng

笑不可仰: cười nghiêng ngả (thành ngữ)

Thành ngữ
小不忍则乱大谋xiǎo bù rěn zé luàn dà móu

小不忍则乱大谋: (thành ngữ) kế hoạch lớn có thể bị hỏng chỉ vì một chút thiếu kiên nhẫn

Thành ngữ