Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
重起炉灶
chóng qǐ lú zào

bắt đầu lại từ đầu (thành ngữ)

Thành ngữ
崇山峻岭
chóng shān jùn lǐng

núi non trùng điệp và hiểm trở (thành ngữ)

Thành ngữ
宠擅专房
chǒng shàn zhuān fáng

thiếp được sủng ái đặc biệt (thành ngữ)

Thành ngữ
重温旧梦
chóng wēn jiù mèng

hồi tưởng giấc mơ xưa (thành ngữ); sống lại trải nghiệm trong quá khứ

Thành ngữ
重温旧业
chóng wēn jiù yè

tiếp tục nghề cũ (thành ngữ)

Thành ngữ
崇洋媚外
chóng yáng mèi wài

sùng bái mọi thứ ngoại quốc và xu nịnh cường quốc nước ngoài (thành ngữ); sùng bái mù quáng hàng hóa và ý tưởng nước ngoài

Thành ngữ
重整旗鼓
chóng zhěng qí gǔ

nghĩa đen: chỉnh đốn cờ trống (thành ngữ); tập hợp lại sau thất bại; chuẩn bị cho sáng kiến mới; nỗ lực quay trở lại

Thành ngữ
重足而立
chóng zú ér lì

đứng chôn chân tại chỗ (thành ngữ); sợ đến mức không di chuyển được

Thành ngữ
愁肠百结
chóu cháng bǎi jié

trăm mối lo âu trong ruột (thành ngữ); nặng trĩu lo lắng

Thành ngữ
惆怅若失
chóu chàng ruò shī

cảm thấy thất vọng (thành ngữ)

Thành ngữ
踌躇满志
chóu chú mǎn zhì

hài lòng đắc ý với thành công của mình (thành ngữ); tự mãn; tự hào

Thành ngữ
愁眉苦脸
chóu méi kǔ liǎn

trông lo âu (thành ngữ); trông khổ sở

Thành ngữ
臭名昭彰
chòu míng zhāo zhāng

khét tiếng vì hành vi sai trái (thành ngữ); khét tiếng

Thành ngữ
臭气冲天
chòu qì chōng tiān

(thành ngữ) hôi thối nồng nặc

Thành ngữ
丑妻近地家中宝
chǒu qī jìn dì jiā zhōng bǎo

vợ xấu là bảo bối trong nhà (thành ngữ)

Thành ngữ
臭气熏天
chòu qì xūn tiān

mùi hôi nồng nặc (thành ngữ)

Thành ngữ
丑人多作怪
chǒu rén duō zuò guài

người xấu hay làm chuyện kỳ quặc để thu hút sự chú ý (thành ngữ)

Thành ngữ
仇人相见,分外眼红
chóu rén xiāng jiàn , fèn wài yǎn hóng

khi kẻ thù chạm mặt, mắt họ rực lửa hận thù (thành ngữ)

Thành ngữ
抽丝剥茧
chōu sī bō jiǎn

nghĩa đen: rút sợi tơ từ kén (thành ngữ); nghĩa bóng: làm sáng tỏ bí ẩn; lần theo manh mối một cách tỉ mỉ để cuối cùng hiểu rõ vấn đề

Thành ngữ
丑媳妇早晚也得见公婆
chǒu xí fù zǎo wǎn yě děi jiàn gōng pó

nghĩa đen: cô con dâu xấu xí sớm muộn cũng phải gặp bố mẹ chồng (thành ngữ); nghĩa bóng: đó không phải là điều bạn có thể tránh mãi được

Thành ngữ
传播四方
chuán bō sì fāng

truyền bá khắp mọi nơi (thành ngữ)

Thành ngữ
船到江心,补漏迟
chuán dào jiāng xīn , bǔ lòu chí

Đã quá muộn để bịt lỗ rò khi thuyền ở giữa sông. (thành ngữ)

Thành ngữ
船到码头,车到站
chuán dào mǎ tóu , chē dào zhàn

Thuyền đã cập bến, xe đã đến ga.; Công việc đã xong, lúc để thư giãn. (thành ngữ)

Thành ngữ
船到桥门自会直
chuán dào qiáo mén zì huì zhí

nghĩa đen: khi thuyền đến cổng cầu, tự nhiên sẽ thẳng; hà cớ gì phải lo lắng về việc gì đó trước khi nó thực sự xảy ra (thành ngữ)

Thành ngữ
传道受业
chuán dào shòu yè

dạy dỗ (thành ngữ); nghĩa đen: truyền dạy đạo đức và kiến thức thực tiễn

Thành ngữ
创巨痛深
chuāng jù tòng shēn

(thành ngữ) đau khổ sâu sắc

Thành ngữ
窗明几净
chuāng míng jī jìng

nghĩa đen: cửa sổ sáng và bàn sạch (thành ngữ); nghĩa bóng: sáng sủa và sạch sẽ

Thành ngữ
疮痍满目
chuāng yí mǎn mù

khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng tàn phá (thành ngữ)

Thành ngữ
穿金戴银
chuān jīn dài yín

trang sức đầy mình; đeo đầy vàng bạc (thành ngữ)

Thành ngữ
川流不息
chuān liú bù xī

dòng chảy không ngừng (thành ngữ); dòng chảy không dứt

Thành ngữ