Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
bắt đầu lại từ đầu (thành ngữ)
núi non trùng điệp và hiểm trở (thành ngữ)
thiếp được sủng ái đặc biệt (thành ngữ)
hồi tưởng giấc mơ xưa (thành ngữ); sống lại trải nghiệm trong quá khứ
tiếp tục nghề cũ (thành ngữ)
sùng bái mọi thứ ngoại quốc và xu nịnh cường quốc nước ngoài (thành ngữ); sùng bái mù quáng hàng hóa và ý tưởng nước ngoài
nghĩa đen: chỉnh đốn cờ trống (thành ngữ); tập hợp lại sau thất bại; chuẩn bị cho sáng kiến mới; nỗ lực quay trở lại
đứng chôn chân tại chỗ (thành ngữ); sợ đến mức không di chuyển được
trăm mối lo âu trong ruột (thành ngữ); nặng trĩu lo lắng
cảm thấy thất vọng (thành ngữ)
hài lòng đắc ý với thành công của mình (thành ngữ); tự mãn; tự hào
trông lo âu (thành ngữ); trông khổ sở
khét tiếng vì hành vi sai trái (thành ngữ); khét tiếng
(thành ngữ) hôi thối nồng nặc
vợ xấu là bảo bối trong nhà (thành ngữ)
mùi hôi nồng nặc (thành ngữ)
người xấu hay làm chuyện kỳ quặc để thu hút sự chú ý (thành ngữ)
khi kẻ thù chạm mặt, mắt họ rực lửa hận thù (thành ngữ)
nghĩa đen: rút sợi tơ từ kén (thành ngữ); nghĩa bóng: làm sáng tỏ bí ẩn; lần theo manh mối một cách tỉ mỉ để cuối cùng hiểu rõ vấn đề
nghĩa đen: cô con dâu xấu xí sớm muộn cũng phải gặp bố mẹ chồng (thành ngữ); nghĩa bóng: đó không phải là điều bạn có thể tránh mãi được
truyền bá khắp mọi nơi (thành ngữ)
Đã quá muộn để bịt lỗ rò khi thuyền ở giữa sông. (thành ngữ)
Thuyền đã cập bến, xe đã đến ga.; Công việc đã xong, lúc để thư giãn. (thành ngữ)
nghĩa đen: khi thuyền đến cổng cầu, tự nhiên sẽ thẳng; hà cớ gì phải lo lắng về việc gì đó trước khi nó thực sự xảy ra (thành ngữ)
dạy dỗ (thành ngữ); nghĩa đen: truyền dạy đạo đức và kiến thức thực tiễn
(thành ngữ) đau khổ sâu sắc
nghĩa đen: cửa sổ sáng và bàn sạch (thành ngữ); nghĩa bóng: sáng sủa và sạch sẽ
khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng tàn phá (thành ngữ)
trang sức đầy mình; đeo đầy vàng bạc (thành ngữ)
dòng chảy không ngừng (thành ngữ); dòng chảy không dứt