敢作敢为
(thành ngữ) không gì không dám làm; dám nghĩ dám làm
(thành ngữ) không gì không dám làm; dám nghĩ dám làm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không dám không tuân lệnh (thành ngữ)
›敢怒而不敢言gǎn nù ér bù gǎn yántức giận nhưng không dám nói ra (thành ngữ); buộc phải im lặng về sự bực bội của mình; không thể lên tiếng…
›攻无不克,战无不胜gōng wú bù kè , zhàn wú bù shèngtriumph trong mọi trận chiến và thắng mọi cuộc đấu (thành ngữ); vô địch; luôn chiến thắng; không có gì họ…
›拱手旁观gǒng shǒu páng guānkhoanh tay đứng nhìn, không làm gì cả (thành ngữ)
›敢为人先gǎn wéi rén xiāndám đi đầu; tiên phong (thành ngữ)
›改头换面gǎi tóu huàn miànthay đổi bề ngoài nhưng bên trong vẫn như cũ (mang tính chỉ trích) (thành ngữ); (Đài Loan) (không chỉ trích)…
›改邪归正gǎi xié guī zhèngsửa đổi cách sống (thành ngữ); làm lại cuộc đời
›改过自新gǎi guò zì xīncải tạo và bắt đầu lại (thành ngữ); làm lại cuộc đời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.