赶鸭子上架
nghĩa đen: lùa vịt lên giá (thành ngữ); nghĩa bóng: ép ai đó làm việc vượt quá khả năng
nghĩa đen: lùa vịt lên giá (thành ngữ); nghĩa bóng: ép ai đó làm việc vượt quá khả năng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: qua năm ải chém sáu tướng (thành ngữ); nghĩa bóng: vượt qua mọi khó khăn (trên con đường đến…
›过河拆桥guò hé chāi qiáonghĩa đen: phá cầu sau khi qua sông (thành ngữ); nghĩa bóng: bỏ rơi ân nhân sau khi đạt được mục đích
›贵远贱近guì yuǎn jiàn jìntôn thờ quá khứ và coi thường hiện tại (thành ngữ)
›贵古贱今guì gǔ jiàn jīntôn sùng quá khứ và coi thường hiện tại (thành ngữ)
›过犹不及guò yóu bù jíquá mức cũng tệ như không đủ (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
›过关斩将guò guān zhǎn jiàngvượt qua mọi khó khăn (trên đường đến thành công) (thành ngữ) (viết tắt của 過五關斬六將|过五关斩六将[guo4 wu3 guan1…
›赶尽杀绝gǎn jìn shā juégiết đến người cuối cùng (thành ngữ); tiêu diệt; loại trừ; tàn nhẫn
›赶前不赶后gǎn qián bù gǎn hòuthà gấp lúc đầu còn hơn cuống sau (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.