告一段落
kết thúc một giai đoạn (thành ngữ)
kết thúc một giai đoạn (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mỗi người thể hiện điểm mạnh riêng (thành ngữ)
›各行其是gè xíng qí shìmỗi người làm điều mình cho là đúng (thành ngữ); mỗi người đi con đường riêng
›各色各样gè sè gè yàng(thành ngữ) đa dạng; khác nhau; mọi loại
›各尽所能gè jìn suǒ néngmỗi người làm hết sức mình (thành ngữ); mọi người theo khả năng của mình
›各有所好gè yǒu suǒ hàomỗi người có sở thích riêng (thành ngữ)
›各有千秋gè yǒu qiān qiūmỗi người có điểm hay riêng (thành ngữ)
›各持己见gè chí jǐ jiànmỗi người giữ ý kiến của riêng mình (thành ngữ)
›各打五十大板gè dǎ wǔ shí dà bǎnnghĩa đen: mỗi bên bị đánh năm mươi roi (thành ngữ); nghĩa bóng: trừng phạt cả người có tội lẫn người vô…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.