羹藜含糗
chỉ có canh rau dại và lương khô để ăn (thành ngữ); sống sót bằng chế độ ăn đạm bạc
chỉ có canh rau dại và lương khô để ăn (thành ngữ); sống sót bằng chế độ ăn đạm bạc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chỉ có canh rau dại và lương khô để ăn (thành ngữ); sống sót bằng chế độ ăn đạm bạc
›苟且偷安gǒu qiě tōu ānchỉ tìm sự dễ dàng và thoải mái (thành ngữ); không cố gắng cải thiện bản thân; thoải mái mà không lo trách…
›苟且偷生gǒu qiě tōu shēngsống không mục đích (thành ngữ); kéo dài cuộc sống tủi nhục
›耕当问奴gēng dāng wèn núnếu là cày thì hỏi người lao động (thành ngữ); khi quản lý việc gì, hãy hỏi ý kiến chuyên gia phù hợp
›耕当问奴,织当访婢gēng dāng wèn nú , zhī dāng fǎng bìnếu là cày thì hỏi người lao động, nếu là dệt thì hỏi người hầu (thành ngữ); khi quản lý việc gì, hãy hỏi ý…
›耿耿于怀gěng gěng yú huáiđể tâm nỗi buồn (thành ngữ); trăn trở
›肝肠寸断gān cháng cùn duànnghĩa đen: gan ruột đứt từng khúc (thành ngữ); nghĩa bóng: đau buồn tột cùng
›肝胆相照gān dǎn xiāng zhàođối đãi với nhau hết sức chân thành (thành ngữ); thể hiện sự tận tụy hoàn toàn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.