隔行如隔山
nghề nghiệp khác nhau, cách biệt như núi (thành ngữ); với người ngoài nghề, nó là một cuốn sách đóng kín
nghề nghiệp khác nhau, cách biệt như núi (thành ngữ); với người ngoài nghề, nó là một cuốn sách đóng kín
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: gãi bên ngoài giày (thành ngữ); nghĩa bóng: không hiệu quả; không đạt mục đích
›隔岸观火gé àn guān huǒbàng quan đứng nhìn; lưỡng lự không tham gia cho đến khi mọi người kiệt sức vì đấu đá với nhau (thành ngữ)
›关门捉贼guān mén zhuō zéibắt trộm bằng cách chặn đường thoát (thành ngữ)
›关门打狗guān mén dǎ gǒunghĩa đen: đóng cửa và đánh chó (thành ngữ); nghĩa bóng: chặn đường rút lui của địch, sau đó tấn công mạnh
›关门大吉guān mén dà jíđóng cửa kinh doanh nhưng tỏ ra mọi thứ đều tốt đẹp (thành ngữ)
›关怀备至guān huái bèi zhìchăm sóc hết mực (thành ngữ); chăm sóc ai đó mọi cách có thể
›关公面前耍大刀Guān gōng miàn qián shuǎ dà dāonghĩa đen: múa đao trước mặt Quan Công (thành ngữ); nghĩa bóng: làm trò cười bằng cách múa rìu qua mắt thợ
›隔墙有耳gé qiáng yǒu ěrtai vách mạch rừng (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.