更有甚者
hơn nữa (thành ngữ)
hơn nữa (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đêm khuya vắng lặng (thành ngữ)
›果实累累guǒ shí léi léinghĩa đen: trái đầy cành (thành ngữ); quả treo trĩu cành; nghĩa bóng: thành tựu đếm không xuể; hết thành…
›根深叶茂gēn shēn yè màorễ sâu và tán lá sum suê (thành ngữ); (bóng) được thiết lập vững chắc và phát triển mạnh mẽ
›格格不入gé gé bù rù(thành ngữ) không hòa hợp; không tương thích
›格物致知gé wù zhì zhīnghiên cứu nguyên lý để đạt tri thức (thành ngữ); theo đuổi tri thức đến cùng
›敢为人先gǎn wéi rén xiāndám đi đầu; tiên phong (thành ngữ)
›敢怒而不敢言gǎn nù ér bù gǎn yántức giận nhưng không dám nói ra (thành ngữ); buộc phải im lặng về sự bực bội của mình; không thể lên tiếng…
›敢作敢为gǎn zuò gǎn wéi(thành ngữ) không gì không dám làm; dám nghĩ dám làm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.