Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
ăn không ngồi rồi (thành ngữ); nhận lương mà không quan tâm đến công việc
nhiệm vụ gian khổ mà không được gì (thành ngữ); vất vả mà không có kết quả
(thành ngữ) tất cả các loại yêu ma hoặc linh hồn tinh quái
nghèo rớt mồng tơi (thành ngữ); bần cùng
kẻ ngốc chịu phúc ngốc (thành ngữ)
nghĩa đen: miệng được người khác cho ăn thì mềm, tay nhận của người thì ngắn (thành ngữ); nghĩa bóng: thiên vị những người đã cho mình quà cáp
lợi dụng nỗi bất hạnh của người khác (thành ngữ)
nghĩa đen: ăn đồ mềm, không ăn đồ cứng (thành ngữ); dễ bị thuyết phục hơn là bị ép buộc
nghĩa đen: nếu ăn cứt nóng, thì đến lúc ăn xong cũng đã nguội ngắt rồi (thành ngữ); nghĩa bóng: (về người) quá chậm chạp; không theo kịp
tay không, quyền trống (thành ngữ); không có gì để dựa vào; không vũ trang và không phòng bị
Uống nước giếng không được quên người đào. (thành ngữ)
làm cố vấn (thành ngữ)
nghĩa đen: ăn ngon uống rượu mạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: sống tốt
bị cuốn theo suy nghĩ viển vông (thành ngữ); ảo tưởng; lao vào suy nghĩ viển vông
mắc gan gấu gan báo (thành ngữ); lấy hết can đảm
Ngã xuống hào sẽ khôn ngoan hơn lần sau (thành ngữ); Chỉ khi phạm sai lầm mới học được
nghĩa đen: la mắng trời đất (thành ngữ); nghĩa bóng: rung chuyển cả thế giới; toàn năng
nghĩa đen: nhìn nồi khi đang ăn trong bát (thành ngữ); không hài lòng với những gì đã có; (đàn ông, thường là) có ánh mắt lăng nhăng
theo đuổi không ngừng nghỉ (thành ngữ); kiên trì
làm lại nghề cũ (thành ngữ)
nghĩa đen: đi theo vết xe lật (thành ngữ); bóng: đi theo con đường đã dẫn đến thất bại trước đây; lặp lại sai lầm tai hại
thấy ánh sáng một lần nữa (thành ngữ); thoát khỏi áp bức
bịt tai không nghe (thành ngữ); làm ngơ
nghĩa đen: đầu óc mê muội (thành ngữ); nghĩa bóng: phấn khích và không thể hành động lý trí; lên đầu
nghĩa đen: đầu óc mê muội (thành ngữ); nghĩa bóng: phấn khích mà không thể hành động lý trí; lên đầu
thấy ánh sáng lần nữa (thành ngữ); thoát khỏi áp bức
làm đỡ đói và giảm khát (thành ngữ)
thốt ra mà không suy nghĩ (thành ngữ)
núi non trùng điệp (thành ngữ)
sủng ái thiếp mà ruồng rẫy vợ (thành ngữ); chiều chuộng tình nhân và bỏ bê vợ