Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
吃粮不管事
chī liáng bù guǎn shì

ăn không ngồi rồi (thành ngữ); nhận lương mà không quan tâm đến công việc

Thành ngữ
吃力不讨好
chī lì bù tǎo hǎo

nhiệm vụ gian khổ mà không được gì (thành ngữ); vất vả mà không có kết quả

Thành ngữ
魑魅魍魉
chī mèi - wǎng liǎng

(thành ngữ) tất cả các loại yêu ma hoặc linh hồn tinh quái

Thành ngữ
赤贫如洗
chì pín rú xǐ

nghèo rớt mồng tơi (thành ngữ); bần cùng

Thành ngữ
痴人痴福
chī rén chī fú

kẻ ngốc chịu phúc ngốc (thành ngữ)

Thành ngữ
吃人家的嘴软,拿人家的手短
chī rén jiā de zuǐ ruǎn , ná rén jiā de shǒu duǎn

nghĩa đen: miệng được người khác cho ăn thì mềm, tay nhận của người thì ngắn (thành ngữ); nghĩa bóng: thiên vị những người đã cho mình quà cáp

Thành ngữ
吃人血馒头
chī rén xuè mán tou

lợi dụng nỗi bất hạnh của người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
吃软不吃硬
chī ruǎn bù chī yìng

nghĩa đen: ăn đồ mềm, không ăn đồ cứng (thành ngữ); dễ bị thuyết phục hơn là bị ép buộc

Thành ngữ
吃屎都赶不上热乎的
chī shǐ dōu gǎn bu shàng rè hu de

nghĩa đen: nếu ăn cứt nóng, thì đến lúc ăn xong cũng đã nguội ngắt rồi (thành ngữ); nghĩa bóng: (về người) quá chậm chạp; không theo kịp

Thành ngữ
赤手空拳
chì shǒu kōng quán

tay không, quyền trống (thành ngữ); không có gì để dựa vào; không vũ trang và không phòng bị

Thành ngữ
吃水不忘掘井人
chī shuǐ bù wàng jué jǐng rén

Uống nước giếng không được quên người đào. (thành ngữ)

Thành ngữ
持橐簪笔
chí tuó zān bǐ

làm cố vấn (thành ngữ)

Thành ngữ
吃香喝辣
chī xiāng hē là

nghĩa đen: ăn ngon uống rượu mạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: sống tốt

Thành ngữ
痴心妄想
chī xīn wàng xiǎng

bị cuốn theo suy nghĩ viển vông (thành ngữ); ảo tưởng; lao vào suy nghĩ viển vông

Thành ngữ
吃熊心豹子胆
chī xióng xīn bào zi dǎn

mắc gan gấu gan báo (thành ngữ); lấy hết can đảm

Thành ngữ
吃一堑,长一智
chī yī qiàn , zhǎng yī zhì

Ngã xuống hào sẽ khôn ngoan hơn lần sau (thành ngữ); Chỉ khi phạm sai lầm mới học được

Thành ngữ
叱咤风云
chì zhà fēng yún

nghĩa đen: la mắng trời đất (thành ngữ); nghĩa bóng: rung chuyển cả thế giới; toàn năng

Thành ngữ
吃着碗里,看着锅里
chī zhe wǎn lǐ , kàn zhe guō lǐ

nghĩa đen: nhìn nồi khi đang ăn trong bát (thành ngữ); không hài lòng với những gì đã có; (đàn ông, thường là) có ánh mắt lăng nhăng

Thành ngữ
持之以恒
chí zhī yǐ héng

theo đuổi không ngừng nghỉ (thành ngữ); kiên trì

Thành ngữ
重操旧业
chóng cāo jiù yè

làm lại nghề cũ (thành ngữ)

Thành ngữ
重蹈覆辙
chóng dǎo fù zhé

nghĩa đen: đi theo vết xe lật (thành ngữ); bóng: đi theo con đường đã dẫn đến thất bại trước đây; lặp lại sai lầm tai hại

Thành ngữ
重睹天日
chóng dǔ tiān rì

thấy ánh sáng một lần nữa (thành ngữ); thoát khỏi áp bức

Thành ngữ
充耳不闻
chōng ěr bù wén

bịt tai không nghe (thành ngữ); làm ngơ

Thành ngữ
冲昏头脑
chōng hūn tóu nǎo

nghĩa đen: đầu óc mê muội (thành ngữ); nghĩa bóng: phấn khích và không thể hành động lý trí; lên đầu

Thành ngữ
冲昏头脑
chōng hūn tóu nǎo

nghĩa đen: đầu óc mê muội (thành ngữ); nghĩa bóng: phấn khích mà không thể hành động lý trí; lên đầu

Thành ngữ
重见天日
chóng jiàn tiān rì

thấy ánh sáng lần nữa (thành ngữ); thoát khỏi áp bức

Thành ngữ
充饥止渴
chōng jī zhǐ kě

làm đỡ đói và giảm khát (thành ngữ)

Thành ngữ
冲口而出
chōng kǒu ér chū

thốt ra mà không suy nghĩ (thành ngữ)

Thành ngữ
重峦叠嶂
chóng luán dié zhàng

núi non trùng điệp (thành ngữ)

Thành ngữ
宠妾灭妻
chǒng qiè miè qī

sủng ái thiếp mà ruồng rẫy vợ (thành ngữ); chiều chuộng tình nhân và bỏ bê vợ

Thành ngữ