高岸深谷
bờ cao, thung lũng sâu (thành ngữ); địa điểm hẻo lánh
bờ cao, thung lũng sâu (thành ngữ); địa điểm hẻo lánh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tường cao hào sâu (thành ngữ); phòng thủ không thể xuyên thủng
›高官厚禄gāo guān hòu lùchức vụ cao và lương bổng hậu hĩ (thành ngữ); thăng tiến lên vị trí quan chức cao
›高低不就gāo dī bù jiùkhông đủ sức nhận việc cao, không chịu làm việc thấp (thành ngữ); không đủ giỏi cho vị trí cao, nhưng quá…
›高不凑低不就gāo bù còu dī bù jiùcao không tới, thấp không xong (thành ngữ); không đủ năng lực cho vị trí cao, nhưng quá kiêu ngạo để nhận vị…
›高不成低不就gāo bù chéng dī bù jiùcao không tới, thấp không xong (thành ngữ); không đủ năng lực cho vị trí cao, nhưng quá kiêu ngạo để nhận vị…
›高不可攀gāo bù kě pānquá cao không với tới (thành ngữ); lỗi lạc và khó gần
›高瞻远瞩gāo zhān yuǎn zhǔđứng cao và nhìn xa (thành ngữ); tầm nhìn dài hạn và rộng; nhìn xa trông rộng
›高耸入云gāo sǒng rù yúncao và sừng sững, chạm tới mây (thành ngữ); dùng để mô tả núi cao hoặc tòa nhà chọc trời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.