隔年皇历
nghĩa đen: lịch từ nhiều năm trước (thành ngữ); thực hành lỗi thời; nguyên tắc lỗi thời
nghĩa đen: lịch từ nhiều năm trước (thành ngữ); thực hành lỗi thời; nguyên tắc lỗi thời
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: múa đao trước mặt Quan Công (thành ngữ); nghĩa bóng: làm trò cười bằng cách múa rìu qua mắt thợ
›革面洗心gé miàn xǐ xīnnghĩa đen: đổi mới khuôn mặt và rửa sạch trái tim (thành ngữ); ăn năn hối cải và sửa chữa lỗi lầm; làm lại…
›隔靴搔痒gé xuē sāo yǎngnghĩa đen: gãi bên ngoài giày (thành ngữ); nghĩa bóng: không hiệu quả; không đạt mục đích
›关门打狗guān mén dǎ gǒunghĩa đen: đóng cửa và đánh chó (thành ngữ); nghĩa bóng: chặn đường rút lui của địch, sau đó tấn công mạnh
›顾影自怜gù yǐng zì liánnghĩa đen: nhìn bóng mình và cảm thấy thương hại (thành ngữ); nghĩa bóng: cô đơn và buồn bã
›顾此失彼gù cǐ shī bǐchăm chú việc này mất việc kia (thành ngữ); hiểu là không thể xử lý hai hoặc nhiều việc cùng lúc; không thể…
›隔岸观火gé àn guān huǒbàng quan đứng nhìn; lưỡng lự không tham gia cho đến khi mọi người kiệt sức vì đấu đá với nhau (thành ngữ)
›隔墙有耳gé qiáng yǒu ěrtai vách mạch rừng (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.