隔年皇历 là gì?
隔年皇历 [gé nián huáng lì] có nghĩa là nghĩa đen: lịch từ nhiều năm trước (thành ngữ); thực hành lỗi thời; nguyên tắc lỗi thời.
Nghĩa của từ 隔年皇历 trong tiếng Việt
- nghĩa đen: lịch từ nhiều năm trước (thành ngữ)
- thực hành lỗi thời
- nguyên tắc lỗi thời
Cách đọc và ghi nhớ 隔年皇历
隔年皇历 được đọc là gé nián huáng lì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: lịch từ nhiều năm trước (thành ngữ); thực hành lỗi thời; nguyên tắc lỗi thời”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .