根深叶茂
rễ sâu và tán lá sum suê (thành ngữ); (bóng) được thiết lập vững chắc và phát triển mạnh mẽ
rễ sâu và tán lá sum suê (thành ngữ); (bóng) được thiết lập vững chắc và phát triển mạnh mẽ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: trái đầy cành (thành ngữ); quả treo trĩu cành; nghĩa bóng: thành tựu đếm không xuể; hết thành…
›歌舞升平gē wǔ shēng píngnghĩa đen: ăn mừng hòa bình bằng bài hát và điệu múa (thành ngữ); nghĩa bóng: phô bày hạnh phúc và thịnh vượng
›格格不入gé gé bù rù(thành ngữ) không hòa hợp; không tương thích
›格物致知gé wù zhì zhīnghiên cứu nguyên lý để đạt tri thức (thành ngữ); theo đuổi tri thức đến cùng
›更深人静gēng shēn rén jìngđêm khuya vắng lặng (thành ngữ)
›更有甚者gèng yǒu shèn zhěhơn nữa (thành ngữ)
›归心似箭guī xīn sì jiànvới tấm lòng mong mỏi trở về nhà (thành ngữ)
›归根究底guī gēn jiū dǐ(thành ngữ) phân tích cuối cùng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.