高唱入云
hát vang đến mây (thành ngữ); bóng gió: ca ngợi tận mây xanh
hát vang đến mây (thành ngữ); bóng gió: ca ngợi tận mây xanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiến lên hát vang (thành ngữ); tiến triển thắng lợi
›高枕无忧gāo zhěn wú yōungủ yên bình (thành ngữ); (nghĩa bóng) yên tâm; không lo lắng
›骨鲠在喉gǔ gěng zài hóuxương cá mắc trong họng (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thấy cần phải nói thẳng điều gì; có điều gì trong lòng
›骨鲠之臣gǔ gěng zhī chénnghĩa đen: xương cá của một vị thần (thành ngữ); nghĩa bóng: người có thể tin cậy để nhận phê bình thẳng thắn
›高耸入云gāo sǒng rù yúncao và sừng sững, chạm tới mây (thành ngữ); dùng để mô tả núi cao hoặc tòa nhà chọc trời
›高城深池gāo chéng shēn chítường cao hào sâu (thành ngữ); phòng thủ không thể xuyên thủng
›高官厚禄gāo guān hòu lùchức vụ cao và lương bổng hậu hĩ (thành ngữ); thăng tiến lên vị trí quan chức cao
›高低不就gāo dī bù jiùkhông đủ sức nhận việc cao, không chịu làm việc thấp (thành ngữ); không đủ giỏi cho vị trí cao, nhưng quá…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.