各得其所 gè dé qí suǒ 各得其所 là gì? Thành ngữTiêu chuẩn Nghĩa của từ 各得其所 trong tiếng Việt (thành ngữ) mỗi người ở đúng vị trí; mỗi người đều được lo liệu 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan