Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
各得其所

gè dé qí suǒ

各得其所 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 各得其所 trong tiếng Việt

(thành ngữ) mỗi người ở đúng vị trí; mỗi người đều được lo liệu

Tra từ liên quan