各尽所能
mỗi người làm hết sức mình (thành ngữ); mọi người theo khả năng của mình
mỗi người làm hết sức mình (thành ngữ); mọi người theo khả năng của mình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mỗi người làm điều mình cho là đúng (thành ngữ); mỗi người đi con đường riêng
›各持己见gè chí jǐ jiànmỗi người giữ ý kiến của riêng mình (thành ngữ)
›各执己见gè zhí jǐ jiànmỗi người giữ quan điểm của mình (thành ngữ); đối thoại của những người điếc
›各执一词gè zhí yī címỗi người giữ một phiên bản của mình (thành ngữ); đối thoại của những người điếc
›各取所需gè qǔ suǒ xūmỗi người lấy thứ mình cần (thành ngữ)
›各有所好gè yǒu suǒ hàomỗi người có sở thích riêng (thành ngữ)
›各有千秋gè yǒu qiān qiūmỗi người có điểm hay riêng (thành ngữ)
›各色各样gè sè gè yàng(thành ngữ) đa dạng; khác nhau; mọi loại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.