胳膊肘朝外拐
nghĩa đen: khuỷu tay quay ra ngoài (thành ngữ); nghĩa bóng: theo người ngoài thay vì người nhà
nghĩa đen: khuỷu tay quay ra ngoài (thành ngữ); nghĩa bóng: theo người ngoài thay vì người nhà
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: gan ruột đứt từng khúc (thành ngữ); nghĩa bóng: đau buồn tột cùng
›胳膊拧不过大腿gē bo nǐng bu guò dà tuǐ(thành ngữ) kẻ yếu không thể thắng kẻ mạnh
›股栗肤粟gǔ lì fū sùđùi run rẩy và da nổi da gà (thành ngữ)
›肝胆相照gān dǎn xiāng zhàođối đãi với nhau hết sức chân thành (thành ngữ); thể hiện sự tận tụy hoàn toàn
›耿耿于怀gěng gěng yú huáiđể tâm nỗi buồn (thành ngữ); trăn trở
›耕当问奴,织当访婢gēng dāng wèn nú , zhī dāng fǎng bìnếu là cày thì hỏi người lao động, nếu là dệt thì hỏi người hầu (thành ngữ); khi quản lý việc gì, hãy hỏi ý…
›耕当问奴gēng dāng wèn núnếu là cày thì hỏi người lao động (thành ngữ); khi quản lý việc gì, hãy hỏi ý kiến chuyên gia phù hợp
›羹藜唅糗gēng lí hān qiǔchỉ có canh rau dại và lương khô để ăn (thành ngữ); sống sót bằng chế độ ăn đạm bạc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.