各就各位
(về một nhóm người) vào vị trí (thành ngữ); (thể thao) Vào chỗ của bạn!
(về một nhóm người) vào vị trí (thành ngữ); (thể thao) Vào chỗ của bạn!
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) mỗi người ở đúng vị trí; mỗi người đều được lo liệu
›各显所长gè xiǎn suǒ chángmỗi người thể hiện điểm mạnh riêng (thành ngữ)
›各奔东西gè bèn dōng xīđi những con đường riêng (thành ngữ); chia tay với ai; phiên âm Đài Loan [ge4 ben1 dong1 xi1]
›各奔前程gè bèn qián chéngmỗi người đi con đường riêng (thành ngữ); mỗi người có cuộc sống riêng cần sống
›各打五十大板gè dǎ wǔ shí dà bǎnnghĩa đen: mỗi bên bị đánh năm mươi roi (thành ngữ); nghĩa bóng: trừng phạt cả người có tội lẫn người vô…
›各执己见gè zhí jǐ jiànmỗi người giữ quan điểm của mình (thành ngữ); đối thoại của những người điếc
›各执一词gè zhí yī címỗi người giữ một phiên bản của mình (thành ngữ); đối thoại của những người điếc
›各持己见gè chí jǐ jiànmỗi người giữ ý kiến của riêng mình (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.