高瞻远瞩
đứng cao và nhìn xa (thành ngữ); tầm nhìn dài hạn và rộng; nhìn xa trông rộng
đứng cao và nhìn xa (thành ngữ); tầm nhìn dài hạn và rộng; nhìn xa trông rộng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cao và sừng sững, chạm tới mây (thành ngữ); dùng để mô tả núi cao hoặc tòa nhà chọc trời
›高举远蹈gāo jǔ yuǎn dǎorời bỏ chức vụ đến nơi cao và xa (thành ngữ); về hưu và đặt mình ngoài cuộc
›高处不胜寒gāo chù bù shèng hántrên cao thì lạnh lẽo (thành ngữ)
›高抬贵手gāo tái guì shǒuhào phóng (thành ngữ); rộng lượng; Cho tôi xin đi!
›高岸深谷gāo àn shēn gǔbờ cao, thung lũng sâu (thành ngữ); địa điểm hẻo lánh
›高风亮节gāo fēng liàng jiénhân cách cao thượng và liêm khiết không thể nghi ngờ (thành ngữ)
›高风峻节gāo fēng jùn jiénhân cách cao quý và chính trực (thành ngữ)
›高飞远走gāo fēi yuǎn zǒubay cao và chạy xa (thành ngữ); rời đi vội vã đến nơi xa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.