敢为人先
dám đi đầu; tiên phong (thành ngữ)
dám đi đầu; tiên phong (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tức giận nhưng không dám nói ra (thành ngữ); buộc phải im lặng về sự bực bội của mình; không thể lên tiếng…
›敢作敢为gǎn zuò gǎn wéi(thành ngữ) không gì không dám làm; dám nghĩ dám làm
›敢不从命gǎn bù cóng mìngkhông dám không tuân lệnh (thành ngữ)
›改过自新gǎi guò zì xīncải tạo và bắt đầu lại (thành ngữ); làm lại cuộc đời
›挂羊头卖狗肉guà yáng tóu mài gǒu ròunghĩa đen treo đầu dê bán thịt chó (thành ngữ); nghĩa bóng lừa gạt; quảng cáo không trung thực; hành động…
›拱手相让gǒng shǒu xiāng ràngnghĩa đen: cúi đầu nhường đường (thành ngữ); nghĩa bóng: sẵn sàng từ bỏ điều gì đó
›故步自封gù bù zì fēngmắc kẹt trong lối mòn cũ (thành ngữ); từ chối tiếp nhận ý tưởng mới; trì trệ và bảo thủ
›故地重游gù dì chóng yóuthăm lại chốn xưa (thành ngữ); hành trình ký ức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.