胳膊拧不过大腿
(thành ngữ) kẻ yếu không thể thắng kẻ mạnh
(thành ngữ) kẻ yếu không thể thắng kẻ mạnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đối đãi với nhau hết sức chân thành (thành ngữ); thể hiện sự tận tụy hoàn toàn
›苟且偷安gǒu qiě tōu ānchỉ tìm sự dễ dàng và thoải mái (thành ngữ); không cố gắng cải thiện bản thân; thoải mái mà không lo trách…
›苟且偷生gǒu qiě tōu shēngsống không mục đích (thành ngữ); kéo dài cuộc sống tủi nhục
›盖棺定论gài guān dìng lùnchưa đậy nắp quan tài chưa thể đánh giá cả cuộc đời (thành ngữ)
›胳膊肘朝外拐gē bo zhǒu cháo wài guǎinghĩa đen: khuỷu tay quay ra ngoài (thành ngữ); nghĩa bóng: theo người ngoài thay vì người nhà
›股栗肤粟gǔ lì fū sùđùi run rẩy và da nổi da gà (thành ngữ)
›肝肠寸断gān cháng cùn duànnghĩa đen: gan ruột đứt từng khúc (thành ngữ); nghĩa bóng: đau buồn tột cùng
›耿耿于怀gěng gěng yú huáiđể tâm nỗi buồn (thành ngữ); trăn trở
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.