Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
胳膊拧不过大腿胳膊擰不過大腿

gē bo nǐng bu guò dà tuǐ

胳膊拧不过大腿 là gì?

胳膊拧不过大腿 [gē bo nǐng bu guò dà tuǐ] có nghĩa là (thành ngữ) kẻ yếu không thể thắng kẻ mạnh.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 胳膊拧不过大腿 trong tiếng Việt

(thành ngữ) kẻ yếu không thể thắng kẻ mạnh

Cách đọc và ghi nhớ 胳膊拧不过大腿

胳膊拧不过大腿 được đọc là gē bo nǐng bu guò dà tuǐ, gồm 7 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thành ngữ) kẻ yếu không thể thắng kẻ mạnh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan