革面洗心
nghĩa đen: đổi mới khuôn mặt và rửa sạch trái tim (thành ngữ); ăn năn hối cải và sửa chữa lỗi lầm; làm lại cuộc đời
nghĩa đen: đổi mới khuôn mặt và rửa sạch trái tim (thành ngữ); ăn năn hối cải và sửa chữa lỗi lầm; làm lại cuộc đời
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bỏ cũ đổi mới (thành ngữ); đổi mới
›隔年皇历gé nián huáng lìnghĩa đen: lịch từ nhiều năm trước (thành ngữ); thực hành lỗi thời; nguyên tắc lỗi thời
›顾全大局gù quán dà júxem xét đại cục (thành ngữ); làm việc vì lợi ích chung
›顾影自怜gù yǐng zì liánnghĩa đen: nhìn bóng mình và cảm thấy thương hại (thành ngữ); nghĩa bóng: cô đơn và buồn bã
›隔靴搔痒gé xuē sāo yǎngnghĩa đen: gãi bên ngoài giày (thành ngữ); nghĩa bóng: không hiệu quả; không đạt mục đích
›骨肉相连gǔ ròu xiāng liánnghĩa đen: liên quan như xương với thịt (thành ngữ); không thể tách rời; gắn bó chặt chẽ
›骨鲠之臣gǔ gěng zhī chénnghĩa đen: xương cá của một vị thần (thành ngữ); nghĩa bóng: người có thể tin cậy để nhận phê bình thẳng thắn
›顾客至上gù kè zhì shàngkhách hàng là thượng đế (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.