Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
串亲访友
chuàn qīn fǎng yǒu

thăm hỏi bạn bè và người thân (thành ngữ)

Thành ngữ
串通一气
chuàn tōng yī qì

cấu kết với nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
穿小鞋
chuān xiǎo xié

nghĩa đen: bắt ai đó mang giày chật (thành ngữ); gây khó dễ cho ai đó

Thành ngữ
穿凿附会
chuān záo fù huì

(thành ngữ) đưa ra tuyên bố thiếu thực tế; đưa ra lời giải thích kỳ quặc

Thành ngữ
穿针引线
chuān zhēn yǐn xiàn

nghĩa đen: xâu kim (thành ngữ); nghĩa bóng: làm trung gian

Thành ngữ
除暴安良
chú bào ān liáng

trừ bạo an dân (thành ngữ); cướp của người giàu, chia cho người nghèo

Thành ngữ
处变不惊
chǔ biàn bù jīng

bình tĩnh đối mặt với sự việc (thành ngữ)

Thành ngữ
楚楚可怜
chǔ chǔ - kě lián

(thành ngữ) đáng thương; ngọt ngào, ngây thơ và dễ bị tổn thương

Thành ngữ
初出茅庐
chū chū máo lú

lần đầu ra khỏi lều cỏ (thành ngữ); trẻ và thiếu kinh nghiệm; người mới; tấm chiếu mới

Thành ngữ
触斗蛮争
chù dòu mán zhēng

cãi vã và đánh nhau liên miên (thành ngữ); liên tục đối đầu nhau; tranh giành lợi ích cá nhân

Thành ngữ
出尔反尔
chū ěr fǎn ěr

nghĩa cũ: gặt hậu quả từ lời nói của mình (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa hiện đại: nuốt lời; thay đổi thất thường; tự mâu thuẫn; không nhất quán

Thành ngữ
除恶务尽
chú è wù jìn

trừ ác triệt để (thành ngữ); tận gốc diệt trừ điều ác

Thành ngữ
出乎意料
chū hū yì liào

vượt ngoài mong đợi (thành ngữ); không ngờ tới

Thành ngữ
出乎意外
chū hū yì wài

vượt ngoài mong đợi (thành ngữ); không ngờ tới

Thành ngữ
出乎预料
chū hū yù liào

vượt ngoài mong đợi (thành ngữ); không ngờ tới

Thành ngữ
吹灯拔蜡
chuī dēng bá là

nghĩa đen: thổi tắt đèn và dập tắt nến (thành ngữ); nghĩa bóng: chết; ngã gục; kết thúc và hoàn thành

Thành ngữ
垂帘听政
chuí lián tīng zhèng

nghĩa đen: nhiếp chính sau rèm; thay mặt hoàng đế cai trị (thành ngữ)

Thành ngữ
吹毛求疵
chuī máo qiú cī

nghĩa đen: thổi tung sợi lông trên bộ da để tìm khuyết điểm (thành ngữ); nghĩa bóng: quá khắt khe; bắt bẻ

Thành ngữ
垂死挣扎
chuí sǐ zhēng zhá

vùng vẫy trước khi chết; cuộc đấu tranh cuối cùng (thành ngữ)

Thành ngữ
垂头丧气
chuí tóu sàng qì

cúi đầu ủ rũ (thành ngữ); chán nản; mất tinh thần

Thành ngữ
垂涎三尺
chuí xián sān chǐ

thèm chảy nước dãi (thành ngữ); khao khát; thèm muốn; thèm thuồng

Thành ngữ
垂涎欲滴
chuí xián yù dī

thèm chảy nước dãi (thành ngữ); đố kỵ; thèm khát

Thành ngữ
捶胸顿足
chuí xiōng dùn zú

(thành ngữ) đấm ngực dậm chân (trong đau buồn, thống khổ, v.v.)

Thành ngữ
触景伤情
chù jǐng shāng qíng

hoàn cảnh gợi lên cảm xúc lẫn lộn (thành ngữ)

Thành ngữ
触景生情
chù jǐng shēng qíng

cảnh gợi nhớ kỷ niệm xưa (thành ngữ); gợi nhớ quá khứ; hồi tưởng; khuấy động cảm xúc sâu sắc

Thành ngữ
除旧布新
chú jiù bù xīn

loại bỏ cái cũ để đón cái mới (thành ngữ); đổi mới

Thành ngữ
除旧更新
chú jiù gēng xīn

thay cũ đổi mới (thành ngữ)

Thành ngữ
出口成章
chū kǒu chéng zhāng

(thành ngữ) (lời nói) lưu loát; rõ ràng

Thành ngữ
出类拔萃
chū lèi bá cuì

xuất sắc hơn người thường (thành ngữ); vượt trội; ưu tú; xuất chúng

Thành ngữ
初露头角
chū lù tóu jiǎo

nghĩa đen: lần đầu lộ sừng (thành ngữ); nghĩa bóng: lần đầu bộc lộ tài năng; Dấu hiệu đầu tiên của tài năng nhô lên; thiên tài chớm nở

Thành ngữ