高枕无忧
ngủ yên bình (thành ngữ); (nghĩa bóng) yên tâm; không lo lắng
ngủ yên bình (thành ngữ); (nghĩa bóng) yên tâm; không lo lắng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tường cao hào sâu (thành ngữ); phòng thủ không thể xuyên thủng
›高唱入云gāo chàng rù yúnhát vang đến mây (thành ngữ); bóng gió: ca ngợi tận mây xanh
›高低不就gāo dī bù jiùkhông đủ sức nhận việc cao, không chịu làm việc thấp (thành ngữ); không đủ giỏi cho vị trí cao, nhưng quá…
›高不凑低不就gāo bù còu dī bù jiùcao không tới, thấp không xong (thành ngữ); không đủ năng lực cho vị trí cao, nhưng quá kiêu ngạo để nhận vị…
›高不成低不就gāo bù chéng dī bù jiùcao không tới, thấp không xong (thành ngữ); không đủ năng lực cho vị trí cao, nhưng quá kiêu ngạo để nhận vị…
›高不可攀gāo bù kě pānquá cao không với tới (thành ngữ); lỗi lạc và khó gần
›高朋满座gāo péng mǎn zuòđược vây quanh bởi bạn bè xuất sắc (thành ngữ); trong sự hiện diện của những người khác
›高歌猛进gāo gē měng jìntiến lên hát vang (thành ngữ); tiến triển thắng lợi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.