高歌猛进高歌猛進 gāo gē měng jìn 高歌猛进 là gì? Thành ngữTiêu chuẩn Nghĩa của từ 高歌猛进 trong tiếng Việt tiến lên hát vang (thành ngữ); tiến triển thắng lợi 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan