割鸡焉用牛刀
nghĩa đen: tại sao dùng dao mổ trâu để mổ gà? (thành ngữ); nghĩa bóng: phí công cho chuyện nhỏ nhặt; cũng viết là 殺雞焉用牛刀|杀鸡焉用牛刀[sha1 ji1 yan1 yong4 niu2 dao1]
nghĩa đen: tại sao dùng dao mổ trâu để mổ gà? (thành ngữ); nghĩa bóng: phí công cho chuyện nhỏ nhặt; cũng viết là 殺雞焉用牛刀|杀鸡焉用牛刀[sha1 ji1 yan1 yong4 niu2 dao1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nỗ lực ắt sẽ dẫn đến thành công (thành ngữ)
›功名利禄gōng míng lì lùđịa vị và tài lộc (thành ngữ); cấp bậc, danh tiếng và giàu có; công danh lợi lộc
›功德无量gōng dé wú liàngcông đức vô lượng (thành ngữ); lòng tốt vô biên
›功成不居gōng chéng bù jūkhông nhận công lao về mình (thành ngữ)
›功成名就gōng chéng míng jiùthành công và được công nhận (thành ngữ)
›功败垂成gōng bài chuí chéngthất bại khi sắp thành công (thành ngữ); thất bại vào phút chót; ngã ngựa ở rào cản cuối cùng; thất bại…
›功亏一篑gōng kuī yī kuìnghĩa đen: hủy hoại sự nghiệp vì một sọt đất; thất bại do thiếu nỗ lực cuối cùng; thành ngữ: hỏng việc vì…
›割袍断义gē páo duàn yìxé áo làm dấu cắt đứt tình anh em kết nghĩa (thành ngữ); cắt đứt mọi quan hệ bạn bè
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.