Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách thành ngữ

5.677 mục từ · Trang 20/95

风吹日晒fēng chuī rì shài

风吹日晒: (thành ngữ) dầm mưa dãi nắng

Thành ngữ
风吹雨打fēng chuī yǔ dǎ

风吹雨打: nghĩa đen: gió thổi mưa vùi; trải qua gian khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
奉公克己fèng gōng kè jǐ

奉公克己: tự kiềm chế và cống hiến cho nhiệm vụ chung (thành ngữ); cống hiến quên mình; phục vụ lợi ích công một cách tận tụy

Thành ngữ
丰功伟绩fēng gōng wěi jì

丰功伟绩: thành tựu vẻ vang (thành ngữ)

Thành ngữ
风和日丽fēng hé rì lì

风和日丽: gió nhẹ, nắng đẹp (thành ngữ); thời tiết đẹp, đặc biệt vào mùa xuân

Thành ngữ
风和日暖fēng hé rì nuǎn

风和日暖: gió nhẹ và nắng ấm (thành ngữ)

Thành ngữ
风和日暄fēng hé rì xuān

风和日暄: gió nhẹ và nắng ấm (thành ngữ)

Thành ngữ
风华绝代fēng huá jué dài

风华绝代: phong cách hoa lệ không ai sánh kịp trong thế hệ (thành ngữ); tài năng vô song

Thành ngữ
风花雪月fēng huā xuě yuè

风花雪月: gió hoa tuyết trăng, đề tài thơ văn tầm thường (thành ngữ); ngôn từ hoa mỹ không có nội dung; chuyện tình yêu; lãng mạn; phong lưu

Thành ngữ
峰回路转fēng huí lù zhuǎn

峰回路转: đường núi quanh co uốn lượn (thành ngữ); (đường núi) quanh co khúc khuỷu; bóng gió cơ hội đến bất ngờ; sự việc đã có chuyển biến mới

Thành ngữ
烽火四起fēng huǒ sì qǐ

烽火四起: lửa chiến tranh bùng lên khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh

Thành ngữ
丰俭由人fēng jiǎn yóu rén

丰俭由人: (thành ngữ) sang hay giản dị tùy theo ngân sách của mỗi người

Thành ngữ
风流云散fēng liú yún sàn

风流云散: nghĩa đen: gió thổi mây tan (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn bè người thân tản mát khắp nơi

Thành ngữ
风流韵事fēng liú yùn shì

风流韵事: thơ mộng và đam mê (thành ngữ); lãng mạn; chuyện tình

Thành ngữ
锋芒内敛fēng máng nèi liǎn

锋芒内敛: có tài nhưng khiêm tốn (thành ngữ)

Thành ngữ
风马牛不相及fēng mǎ niú bù xiāng jí

风马牛不相及: hoàn toàn không liên quan đến nhau (thành ngữ); không liên quan

Thành ngữ
凤毛麟角fèng máo lín jiǎo

凤毛麟角: nghĩa đen: hiếm như lông phượng và sừng lân (thành ngữ); nghĩa bóng: hiếm có khó tìm

Thành ngữ
风靡一时fēng mǐ yī shí

风靡一时: thời trang một thời (thành ngữ); từng là mốt

Thành ngữ
风平浪静fēng píng làng jìng

风平浪静: nghĩa đen: gió ngừng, sóng lặng (thành ngữ); môi trường yên bình; mọi thứ yên ả; sự tĩnh lặng tuyệt đối (trên biển)

Thành ngữ
风起潮涌fēng qǐ cháo yǒng

风起潮涌: nghĩa đen: gió nổi lên, thủy triều sôi động; thời kỳ biến động; phát triển mãnh liệt (thành ngữ)

Thành ngữ
风情万种fēng qíng wàn zhǒng

风情万种: (thành ngữ) quyến rũ; duyên dáng

Thành ngữ
风起云涌fēng qǐ yún yǒng

风起云涌: trỗi dậy mạnh mẽ như cơn bão (thành ngữ); phát triển nhảy vọt

Thành ngữ
风趣横生fēng qù héng shēng

风趣横生: (thành ngữ) đầy dí dỏm; rất dí dỏm

Thành ngữ
奉若神明fèng ruò shén míng

奉若神明: tôn thờ ai như thần minh (thành ngữ); tôn kính; thờ phụng; thần thánh hóa; quan trọng hóa điều gì; đặt ai lên bệ thờ

Thành ngữ
封沙育林fēng shā yù lín

封沙育林: trồng cây để ổn định cát (thành ngữ)

Thành ngữ
风声鹤唳fēng shēng hè lì

风声鹤唳: nghĩa đen: gió thổi vi vu và chim hạc kêu (thành ngữ); nghĩa bóng: hoảng sợ khi có cử động nhỏ nhất; dễ bị kích động

Thành ngữ
风生水起fēng shēng shuǐ qǐ

风生水起: nghĩa đen: gió nổi lên tạo sóng trên nước (thành ngữ); nghĩa bóng: hưng thịnh; phát đạt; thịnh vượng

Thành ngữ
风恬浪静fēng tián làng jìng

风恬浪静: nghĩa đen: gió ngừng, sóng lặng (thành ngữ); môi trường yên bình; Mọi thứ yên ả; sự tĩnh lặng tuyệt đối (trên biển)

Thành ngữ
风调雨顺fēng tiáo yǔ shùn

风调雨顺: thời tiết thuận lợi (thành ngữ); thời tiết tốt cho mùa màng

Thành ngữ
风土人情fēng tǔ rén qíng

风土人情: điều kiện và phong tục địa phương (thành ngữ)

Thành ngữ
奉为圭臬fèng wéi guī niè

奉为圭臬: coi là nguyên tắc chỉ đạo (thành ngữ)

Thành ngữ
逢凶化吉féng xiōng huà jí

逢凶化吉: biến hung thành cát (thành ngữ); chuyển khởi đầu không may thành tốt đẹp

Thành ngữ
烽烟遍地fēng yān biàn dì

烽烟遍地: đèn lửa khắp nơi (thành ngữ); chìm trong khói lửa chiến tranh

Thành ngữ
烽烟四起fēng yān sì qǐ

烽烟四起: nghĩa đen: lửa hiệu khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh

Thành ngữ
烽烟四起,战火纷飞fēng yān sì qǐ , zhàn huǒ fēn fēi

烽烟四起,战火纷飞: nghĩa đen: lửa hiệu khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh

Thành ngữ
丰衣足食fēng yī zú shí

丰衣足食: ăn no mặc ấm (thành ngữ); được nuôi dưỡng đầy đủ

Thành ngữ
风雨晦冥fēng yǔ huì míng

风雨晦冥: điều kiện cực kỳ khó khăn (thành ngữ)

Thành ngữ
风云变幻fēng yún biàn huàn

风云变幻: tình hình thay đổi khó lường (thành ngữ)

Thành ngữ
风云人物fēng yún rén wù

风云人物: nhân vật phong vân (thành ngữ); nhân vật có tầm ảnh hưởng

Thành ngữ
风雨漂摇fēng yǔ piāo yáo

风雨漂摇: bị gió mưa vùi dập (thành ngữ); (tình hình) bất ổn

Thành ngữ
风雨飘摇fēng yǔ piāo yáo

风雨飘摇: bị gió mưa vùi dập (thành ngữ); (tình hình) bất ổn

Thành ngữ
风雨如晦fēng yǔ rú huì

风雨如晦: lit. gió mưa trời tối (thành ngữ); fig. tình hình trông ảm đạm

Thành ngữ
风雨同舟fēng yǔ tóng zhōu

风雨同舟: lit. cùng thuyền trong gió mưa (thành ngữ); fig. cùng nhau vượt qua thời kỳ khó khăn

Thành ngữ
风雨欲来fēng yǔ yù lái

风雨欲来: mây bão kéo đến; rắc rối sắp tới (thành ngữ)

Thành ngữ
风中之烛fēng zhōng zhī zhú

风中之烛: nghĩa đen: nến trong gió (thành ngữ); nghĩa bóng: (cuộc sống của ai đó) yếu ớt; mong manh

Thành ngữ
风中烛,瓦上霜fēng zhōng zhú , wǎ shàng shuāng

风中烛,瓦上霜: nghĩa đen: như nến trong gió, hoặc sương trên mái nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: (cuộc sống của ai đó) yếu ớt; mong manh

Thành ngữ
分久必合,合久必分fēn jiǔ bì hé , hé jiǔ bì fēn

分久必合,合久必分: nghĩa đen: cái gì chia lâu thì phải hợp, cái gì hợp lâu thì phải chia (thành ngữ, từ 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4]); bóng: mọi thứ luôn thay đổi

Thành ngữ
分门别类fēn mén bié lèi

分门别类: (thành ngữ) tổ chức theo từng loại; phân loại

Thành ngữ
分秒必争fēn miǎo bì zhēng

分秒必争: tranh thủ từng phút từng giây (thành ngữ); không để mất phút nào; từng khoảnh khắc đều quan trọng

Thành ngữ
粉墨登场fěn mò dēng chǎng

粉墨登场: hóa trang và lên sân khấu (thành ngữ); bắt đầu sự nghiệp (đặc biệt trong chính trị hoặc tội phạm)

Thành ngữ
分身乏术fēn shēn fá shù

分身乏术: bận tối mặt tối mũi (thành ngữ); không thể xử lý việc khác cùng lúc

Thành ngữ
粉身碎骨fěn shēn suì gǔ

粉身碎骨: nghĩa đen: thân xác tan nát (thành ngữ); nghĩa bóng: chết thảm; hy sinh tính mạng

Thành ngữ
纷至沓来fēn zhì tà lái

纷至沓来: đến tấp nập (thành ngữ)

Thành ngữ
佛口蛇心fó kǒu shé xīn

佛口蛇心: miệng Phật tâm rắn (thành ngữ); hai mặt; độc ác và giả dối

Thành ngữ
腹背受敌fù bèi shòu dí

腹背受敌: (thành ngữ) bị tấn công từ trước và sau

Thành ngữ
腹背相亲fù bèi xiāng qīn

腹背相亲: thân thiết với ai đó (thành ngữ)

Thành ngữ
富不过三代fù bù guò sān dài

富不过三代: giàu không qua ba đời (thành ngữ)

Thành ngữ
覆巢无完卵fù cháo wú wán luǎn

覆巢无完卵: nghĩa đen: tổ lật thì không có trứng nào còn nguyên; ví gia đình gặp tai hoạ không ai thoát khỏi (thành ngữ)

Thành ngữ
覆巢之下无完卵fù cháo zhī xià wú wán luǎn

覆巢之下无完卵: nghĩa đen: tổ đổ không còn trứng nguyên vẹn (thành ngữ); nghĩa bóng: một người gặp họa, cả gia đình cùng chịu

Thành ngữ
浮出水面fú chū shuǐ miàn

浮出水面: nổi lên mặt nước (thành ngữ); trở nên rõ ràng; xuất hiện; hiện ra

Thành ngữ