Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
诚心诚意
chéng xīn chéng yì

một cách thành tâm và chân thành (thành ngữ); với tất cả sự chân thành

Thành ngữ
诚心实意
chéng xīn shí yì

một cách chân thành và thành khẩn (thành ngữ); với tất cả sự chân thành

Thành ngữ
乘虚而入
chéng xū ér rù

thừa cơ xâm nhập (thành ngữ); lợi dụng sơ hở

Thành ngữ
成也萧何,败也萧何
chéng yě Xiāo Hé , bài yě Xiāo Hé

nghĩa đen: thành bởi Tiêu Hà, bại bởi Tiêu Hà (thành ngữ), ám chỉ Hàn Tín 韓信|韩信[Han2 Xin4] được phong làm Đại tướng quân 大將軍|大将军[da4 jiang1 jun1]; nghĩa bóng: tình huống thành…

Thành ngữ
惩一儆百
chéng yī jǐng bǎi

nghĩa đen: phạt một răn trăm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm gương cho ai đó

Thành ngữ
惩一警百
chéng yī jǐng bǎi

nghĩa đen: phạt một, cảnh báo trăm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm gương cho ai đó; cũng viết là 懲一儆百|惩一儆百[cheng2 yi1 jing3 bai3]

Thành ngữ
成语接龙
chéng yǔ jiē lóng

trò chơi mà từ cuối của thành ngữ 成語|成语[cheng2 yu3] này là từ đầu của thành ngữ tiếp theo

Thành ngữ
成则为王,败则为寇
chéng zé wéi wáng , bài zé wéi kòu

nghĩa đen: thành công thì gọi là vua, thất bại thì gọi là giặc (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thua luôn sai

Thành ngữ
趁火打劫
chèn huǒ dǎ jié

nghĩa đen: cướp bóc khi nhà cháy (thành ngữ); nghĩa bóng: lợi dụng khi người khác gặp xui xẻo

Thành ngữ
沉湎酒色
chén miǎn jiǔ sè

chìm đắm trong rượu và sắc (thành ngữ); quá độ trong rượu chè và đàn bà; người nghiện rượu và dâm đãng không thể cứu vãn

Thành ngữ
沉默寡言
chén mò guǎ yán

im lặng ít nói (thành ngữ); ít lời; không cởi mở

Thành ngữ
沉默是金
chén mò shì jīn

im lặng là vàng (thành ngữ)

Thành ngữ
趁人之危
chèn rén zhī wēi

lợi dụng lúc người khác gặp khó khăn (thành ngữ)

Thành ngữ
称心如意
chèn xīn rú yì

(thành ngữ) hợp ý nguyện; thỏa mãn; vừa ý; mọi điều như mong muốn

Thành ngữ
沉鱼落雁
chén yú luò yàn

ngh. cá chìm, nhạn rơi (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); bóng chỉ sắc đẹp phụ nữ khiến chim sa cá lặn

Thành ngữ
晨钟暮鼓
chén zhōng mù gǔ

nghĩa đen: chuông sáng, trống tối, biểu tượng cho tu hành (thành ngữ); nghĩa bóng: khuyến khích học tập hoặc tiến bộ

Thành ngữ
沉着应战
chén zhuó yìng zhàn

giữ bình tĩnh đối mặt với nghịch cảnh (thành ngữ)

Thành ngữ
车水马龙
chē shuǐ mǎ lóng

dòng xe ngựa không dứt (thành ngữ); giao thông tấp nập

Thành ngữ
彻头彻尾
chè tóu chè wěi

nghĩa đen: từ đầu đến đuôi (thành ngữ); triệt để; xuyên suốt; hoàn toàn; từ trên xuống dưới

Thành ngữ
吃别人嚼过的馍不香
chī bié rén jiáo guò de mó bù xiāng

nghĩa đen: bánh mì người khác nhai rồi thì không ngon (thành ngữ); nghĩa bóng: không có niềm vui khi khám phá điều gì đó nếu người khác đã làm trước

Thành ngữ
吃闭门羹
chī bì mén gēng

bị từ chối không cho vào (thành ngữ); đến nơi thấy cửa đóng

Thành ngữ
赤膊上阵
chì bó shàng zhèn

nghĩa đen: xung trận mà không mặc áo (thành ngữ); nghĩa bóng: làm hết sức mình; ra mặt trực tiếp

Thành ngữ
吃不到葡萄说葡萄酸
chī bù dào pú tao shuō pú tao suān

nho chua (thành ngữ từ ngụ ngôn Aesop); nghĩa đen: nói nho chua khi không ăn được

Thành ngữ
吃不了兜着走
chī bu liǎo dōu zhe zǒu

nghĩa đen: nếu không ăn hết, phải mang về nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: phải chịu hậu quả

Thành ngữ
吃大锅饭
chī dà guō fàn

nghĩa đen: ăn chung nồi (thành ngữ); nghĩa bóng: được thưởng như nhau, bất kể hiệu suất

Thành ngữ
赤胆忠心
chì dǎn zhōng xīn

nghĩa đen: trung thành bụng đỏ (thành ngữ); trung thành hết lòng; phục vụ ai đó bằng cả thân xác và tâm hồn

Thành ngữ
吃饭皇帝大
chī fàn huáng dì dà

ăn uống là quan trọng nhất, sau đó mới đến mọi thứ khác (thành ngữ) (Đài Loan)

Thành ngữ
吃喝玩乐
chī hē wán lè

ăn uống vui chơi (thành ngữ); đắm mình trong cuộc sống hưởng lạc

Thành ngữ
齿颊生香
chǐ jiá shēng xiāng

nghĩa đen: cảm thấy mùi vị trong miệng (thành ngữ); nghĩa bóng: chảy nước miếng; dỏ dãi mong chờ

Thành ngữ
吃苦耐劳
chī kǔ nài láo

chịu khổ và chịu cực (thành ngữ)

Thành ngữ