各打五十大板
nghĩa đen: mỗi bên bị đánh năm mươi roi (thành ngữ); nghĩa bóng: trừng phạt cả người có tội lẫn người vô tội; đổ lỗi cho cả hai bên
nghĩa đen: mỗi bên bị đánh năm mươi roi (thành ngữ); nghĩa bóng: trừng phạt cả người có tội lẫn người vô tội; đổ lỗi cho cả hai bên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) mỗi người ở đúng vị trí; mỗi người đều được lo liệu
›各持己见gè chí jǐ jiànmỗi người giữ ý kiến của riêng mình (thành ngữ)
›各奔前程gè bèn qián chéngmỗi người đi con đường riêng (thành ngữ); mỗi người có cuộc sống riêng cần sống
›各执己见gè zhí jǐ jiànmỗi người giữ quan điểm của mình (thành ngữ); đối thoại của những người điếc
›各有千秋gè yǒu qiān qiūmỗi người có điểm hay riêng (thành ngữ)
›各执一词gè zhí yī címỗi người giữ một phiên bản của mình (thành ngữ); đối thoại của những người điếc
›各有所好gè yǒu suǒ hàomỗi người có sở thích riêng (thành ngữ)
›各取所需gè qǔ suǒ xūmỗi người lấy thứ mình cần (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.