高飞远走
bay cao và chạy xa (thành ngữ); rời đi vội vã đến nơi xa
bay cao và chạy xa (thành ngữ); rời đi vội vã đến nơi xa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rời bỏ chức vụ đến nơi cao và xa (thành ngữ); về hưu và đặt mình ngoài cuộc
›高高在上gāo gāo zài shàngngồi trên cao (thành ngữ); không tiếp xúc thực tế; xa cách và hờ hững
›高风峻节gāo fēng jùn jiénhân cách cao quý và chính trực (thành ngữ)
›高风亮节gāo fēng liàng jiénhân cách cao thượng và liêm khiết không thể nghi ngờ (thành ngữ)
›高处不胜寒gāo chù bù shèng hántrên cao thì lạnh lẽo (thành ngữ)
›高耸入云gāo sǒng rù yúncao và sừng sững, chạm tới mây (thành ngữ); dùng để mô tả núi cao hoặc tòa nhà chọc trời
›高瞻远瞩gāo zhān yuǎn zhǔđứng cao và nhìn xa (thành ngữ); tầm nhìn dài hạn và rộng; nhìn xa trông rộng
›高歌猛进gāo gē měng jìntiến lên hát vang (thành ngữ); tiến triển thắng lợi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.