隔岸观火 là gì?
隔岸观火 [gé àn guān huǒ] có nghĩa là bàng quan đứng nhìn; lưỡng lự không tham gia cho đến khi mọi người kiệt sức vì đấu đá với nhau (thành ngữ).
Nghĩa của từ 隔岸观火 trong tiếng Việt
- bàng quan đứng nhìn
- lưỡng lự không tham gia cho đến khi mọi người kiệt sức vì đấu đá với nhau (thành ngữ)
Cách đọc và ghi nhớ 隔岸观火
隔岸观火 được đọc là gé àn guān huǒ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bàng quan đứng nhìn; lưỡng lự không tham gia cho đến khi mọi người kiệt sức vì đấu đá với nhau (thành ngữ)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .