Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
隔岸观火隔岸觀火

gé àn guān huǒ

隔岸观火 là gì?

隔岸观火 [gé àn guān huǒ] có nghĩa là bàng quan đứng nhìn; lưỡng lự không tham gia cho đến khi mọi người kiệt sức vì đấu đá với nhau (thành ngữ).

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 隔岸观火 trong tiếng Việt

  1. bàng quan đứng nhìn
  2. lưỡng lự không tham gia cho đến khi mọi người kiệt sức vì đấu đá với nhau (thành ngữ)

Cách đọc và ghi nhớ 隔岸观火

隔岸观火 được đọc là gé àn guān huǒ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bàng quan đứng nhìn; lưỡng lự không tham gia cho đến khi mọi người kiệt sức vì đấu đá với nhau (thành ngữ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan