革故鼎新
bỏ cũ đổi mới (thành ngữ); đổi mới
bỏ cũ đổi mới (thành ngữ); đổi mới
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: đổi mới khuôn mặt và rửa sạch trái tim (thành ngữ); ăn năn hối cải và sửa chữa lỗi lầm; làm lại…
›顾全大局gù quán dà júxem xét đại cục (thành ngữ); làm việc vì lợi ích chung
›顾客至上gù kè zhì shàngkhách hàng là thượng đế (thành ngữ)
›顾影自怜gù yǐng zì liánnghĩa đen: nhìn bóng mình và cảm thấy thương hại (thành ngữ); nghĩa bóng: cô đơn và buồn bã
›顾此失彼gù cǐ shī bǐchăm chú việc này mất việc kia (thành ngữ); hiểu là không thể xử lý hai hoặc nhiều việc cùng lúc; không thể…
›顾盼自雄gù pàn zì xióngđi nghênh ngang cảm thấy tự mãn (thành ngữ)
›隔靴搔痒gé xuē sāo yǎngnghĩa đen: gãi bên ngoài giày (thành ngữ); nghĩa bóng: không hiệu quả; không đạt mục đích
›隔行如隔山gé háng rú gé shānnghề nghiệp khác nhau, cách biệt như núi (thành ngữ); với người ngoài nghề, nó là một cuốn sách đóng kín
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.