Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
高官厚禄高官厚祿

gāo guān hòu lù

高官厚禄 là gì?

高官厚禄 [gāo guān hòu lù] có nghĩa là chức vụ cao và lương bổng hậu hĩ (thành ngữ); thăng tiến lên vị trí quan chức cao.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 高官厚禄 trong tiếng Việt

  1. chức vụ cao và lương bổng hậu hĩ (thành ngữ)
  2. thăng tiến lên vị trí quan chức cao

Cách đọc và ghi nhớ 高官厚禄

高官厚禄 được đọc là gāo guān hòu lù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chức vụ cao và lương bổng hậu hĩ (thành ngữ); thăng tiến lên vị trí quan chức cao”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan