Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
耿耿于怀耿耿於懷

gěng gěng yú huái

耿耿于怀 là gì?

耿耿于怀 [gěng gěng yú huái] có nghĩa là để tâm nỗi buồn (thành ngữ); trăn trở.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 耿耿于怀 trong tiếng Việt

  1. để tâm nỗi buồn (thành ngữ)
  2. trăn trở

Cách đọc và ghi nhớ 耿耿于怀

耿耿于怀 được đọc là gěng gěng yú huái, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “để tâm nỗi buồn (thành ngữ); trăn trở”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan