耿耿于怀 là gì?
耿耿于怀 [gěng gěng yú huái] có nghĩa là để tâm nỗi buồn (thành ngữ); trăn trở.
Nghĩa của từ 耿耿于怀 trong tiếng Việt
- để tâm nỗi buồn (thành ngữ)
- trăn trở
Cách đọc và ghi nhớ 耿耿于怀
耿耿于怀 được đọc là gěng gěng yú huái, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “để tâm nỗi buồn (thành ngữ); trăn trở”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .