高高在上 gāo gāo zài shàng 高高在上 là gì? Thành ngữTiêu chuẩn Nghĩa của từ 高高在上 trong tiếng Việt ngồi trên cao (thành ngữ); không tiếp xúc thực tế; xa cách và hờ hững 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan