Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách thành ngữ

5.677 mục từ · Trang 16/95

得天独厚dé tiān dú hòu

得天独厚: được trời phú (thành ngữ); hưởng lợi thế đặc biệt; được thiên nhiên ưu đãi

Thành ngữ
得心应手dé xīn yìng shǒu

得心应手: nghĩa đen: lòng muốn tay làm được (thành ngữ) làm việc thành thạo; hoàn toàn thoải mái; tiến triển thuận lợi và dễ dàng

Thành ngữ
得鱼忘筌dé yú wàng quán

得鱼忘筌: nghĩa đen: bắt được cá quên đi cái bẫy (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); nghĩa bóng: nhận giúp đỡ mà coi như hiển nhiên

Thành ngữ
颠倒黑白diān dǎo hēi bái

颠倒黑白: nghĩa đen: lật ngược đen trắng (thành ngữ); cố tình bóp méo sự thật; xiên xỏ sự thật; lật ngược đúng sai

Thành ngữ
电光朝露diàn guāng zhāo lù

电光朝露: tia chớp, sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: ngắn ngủi; không bền vững

Thành ngữ
点金成铁diǎn jīn chéng tiě

点金成铁: biến vàng thành kim loại thường (thành ngữ); ví dụ: chỉnh sửa văn hay của người khác và làm hỏng nó

Thành ngữ
点睛之笔diǎn jīng zhī bǐ

点睛之笔: nét bút chấm vào mắt (thành ngữ); nghĩa bóng: thêm chi tiết quan trọng cuối cùng; điểm mấu chốt làm cho sinh động; vài lời để nhấn mạnh ý chính

Thành ngữ
颠沛流离diān pèi liú lí

颠沛流离: màn trời chiếu đất và khổ sở (thành ngữ); phiêu bạt trong cảnh tuyệt vọng; trôi dạt

Thành ngữ
点石成金diǎn shí chéng jīn

点石成金: chạm vào đá biến thành vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: biến bài viết thô thành tác phẩm văn chương

Thành ngữ
点水diǎn shuǐ

点水: lướt nhẹ; chạm nhẹ vào nước (như chuồn chuồn trong thành ngữ 蜻蜓點水|蜻蜓点水); hời hợt

Thành ngữ
点水不漏diǎn shuǐ bù lòu

点水不漏: không rò rỉ một giọt nước nào (thành ngữ); nghĩa là chu đáo và hoàn toàn chặt chẽ; kín như bưng

Thành ngữ
点铁成金diǎn tiě chéng jīn

点铁成金: chạm vào vật chất tầm thường và biến thành vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: biến tác phẩm thô thành tuyệt phẩm văn chương

Thành ngữ
点头哈腰diǎn tóu hā yāo

点头哈腰: gật đầu khom lưng (thành ngữ); khúm núm nịnh nọt; xun xoe lấy lòng

Thành ngữ
点头咂嘴diǎn tóu zā zuǐ

点头咂嘴: gật đầu tán thành và chép miệng (thành ngữ)

Thành ngữ
调兵遣将diào bīng qiǎn jiàng

调兵遣将: điều binh khiển tướng (thành ngữ); triển khai quân đội; gửi một đội đi làm nhiệm vụ

Thành ngữ
调虎离山diào hǔ lí shān

调虎离山: dụ hổ rời núi (thành ngữ); dụ địch rời khỏi lãnh thổ

Thành ngữ
吊民伐罪diào mín fá zuì

吊民伐罪: an ủi dân bằng cách trừng phạt bạo chúa (thành ngữ)

Thành ngữ
貂裘换酒diāo qiú huàn jiǔ

貂裘换酒: nghĩa đen: đổi áo lông lấy rượu (thành ngữ); nghĩa bóng: (người giàu có) sống cuộc đời truỵ lạc và phung phí

Thành ngữ
掉书袋diào shū dài

掉书袋: nghĩa đen: vung vẩy cặp sách (thành ngữ); nghĩa bóng: khoe khoang học vấn; người làm vậy

Thành ngữ
雕楹碧槛diāo yíng bì kǎn

雕楹碧槛: cột trụ chạm khắc, ngưỡng cửa ngọc bích (thành ngữ); môi trường trang trí cầu kỳ

Thành ngữ
地大物博dì dà wù bó

地大物博: lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên phong phú (thành ngữ)

Thành ngữ
地动山摇dì dòng shān yáo

地动山摇: đất rung núi chuyển (thành ngữ); một trận chiến kinh thiên động địa

Thành ngữ
跌脚捶胸diē jiǎo chuí xiōng

跌脚捶胸: nghĩa đen: dậm chân và đấm ngực (thành ngữ); nghĩa bóng: tức giận hoặc căng thẳng về điều gì đó

Thành ngữ
跌至谷底diē zhì gǔ dǐ

跌至谷底: chạm đáy (thành ngữ)

Thành ngữ
地久天长dì jiǔ tiān cháng

地久天长: bền vững cùng trời đất (thành ngữ, từ Lão Tử); vĩnh cửu; mãi mãi (tình bạn, thù hận,...); cũng viết 天長地久|天长地久

Thành ngữ
地利人和dì lì rén hé

地利人和: địa lợi nhân hòa (thành ngữ); vị trí thuận lợi và lòng người hòa thuận

Thành ngữ
鼎铛玉石dǐng chēng yù shí

鼎铛玉石: nghĩa đen: dùng cái vạc thiêng liêng làm nồi nấu và ngọc làm đá thường (thành ngữ); nghĩa bóng: lãng phí vật quý; đem ngọc trai ném cho lợn

Thành ngữ
顶礼膜拜dǐng lǐ mó bài

顶礼膜拜: quỳ lạy thờ cúng (thành ngữ); (ví von) thờ phụng; cúi đầu kính bái

Thành ngữ
顶门壮户dǐng mén zhuàng hù

顶门壮户: gánh vác gia nghiệp (thành ngữ)

Thành ngữ
丁是丁,卯是卯dīng shì dīng , mǎo shì mǎo

丁是丁,卯是卯: nghĩa đen: giữ ding (thiên can thứ tư) phân biệt với mao (địa chi thứ tư) (thành ngữ); nghĩa bóng: tỉ mỉ; cẩn thận; rõ ràng

Thành ngữ
钉是钉,铆是铆dīng shì dīng , mǎo shì mǎo

钉是钉,铆是铆: nghĩa đen: đinh là đinh, đinh tán là đinh tán (thành ngữ); nghĩa bóng: tỉ mỉ; cẩn thận; rõ ràng

Thành ngữ
顶天立地dǐng tiān lì dì

顶天立地: nghĩa đen: có thể chống trời chống đất; tinh thần bất khuất (thành ngữ)

Thành ngữ
定于一尊dìng yú yī zūn

定于一尊: (thành ngữ) dựa vào một nguồn duy nhất để xác định điều gì đúng; coi một nguồn (hoặc thực thể hoặc cá nhân) là chỗ dựa tối cao

Thành ngữ
低声细语dī shēng xì yǔ

低声细语: thì thầm; nói khẽ (thành ngữ)

Thành ngữ
低首下心dī shǒu xià xīn

低首下心: khúm núm xu nịnh (thành ngữ)

Thành ngữ
滴水穿石dī shuǐ chuān shí

滴水穿石: nước chảy đá mòn (thành ngữ); kiên trì không ngừng sẽ thành công; Bạn có thể đạt mục tiêu nếu cố gắng mà không bỏ cuộc.; Nỗ lực kiên trì vượt…

Thành ngữ
滴水石穿dī shuǐ shí chuān

滴水石穿: nước chảy đá mòn (thành ngữ); kiên trì không ngừng sẽ thành công; Bạn có thể đạt mục tiêu nếu cố gắng mà không bỏ cuộc.; Nỗ lực kiên trì vượt…

Thành ngữ
丢轮扯炮diū lún chě pào

丢轮扯炮: (thành ngữ) bối rối; lúng túng

Thành ngữ
涤砚dí yàn

涤砚: rửa nghiên mực; chuẩn bị cho việc học (thành ngữ)

Thành ngữ
羝羊触藩dī yáng chù fān

羝羊触藩: nghĩa đen: sừng dê đực mắc vào hàng rào (thành ngữ từ Kinh Dịch 易經|易经); không thể tiến hay lùi; không có lối thoát khỏi tình huống tiến thoái…

Thành ngữ
敌众我寡dí zhòng wǒ guǎ

敌众我寡: địch đông ta ít (thành ngữ từ Mạnh Tử); bị áp đảo về số lượng; bị đánh bại vì đông người

Thành ngữ
抵足而眠dǐ zú ér mián

抵足而眠: nghĩa đen: sống và ngủ cùng nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: tình bạn thân thiết

Thành ngữ
抵足而卧dǐ zú ér wò

抵足而卧: nghĩa đen: sống và ngủ cùng nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: tình bạn thân thiết

Thành ngữ
东奔西跑dōng bēn xī pǎo

东奔西跑: chạy đông chạy tây (thành ngữ); bận rộn chạy đi chạy lại; bận tối mắt tối mũi

Thành ngữ
东奔西走dōng bēn xī zǒu

东奔西走: chạy đông chạy tây (thành ngữ); bận rộn chạy đi chạy lại; bận tối mắt tối mũi; nhảy lò cò; cũng dùng 東跑西顛|东跑西颠[dong1 pao3 xi1 dian1]

Thành ngữ
东窗事发dōng chuāng shì fā

东窗事发: (âm mưu, v.v.) bị lộ (thành ngữ); bị phơi bày

Thành ngữ
东倒西歪dōng dǎo xī wāi

东倒西歪: nghiêng ngả không vững (thành ngữ); lắc lư; (công trình kiến trúc, v.v.) nghiêng ngả một cách kỳ cục

Thành ngữ
东方不亮西方亮dōng fāng bù liàng xī fāng liàng

东方不亮西方亮: đông không sáng thì tây sáng (thành ngữ); nếu cái này không hiệu quả, có thể cái khác sẽ hiệu quả

Thành ngữ
洞房花烛dòng fáng huā zhú

洞房花烛: phòng tân hôn và nến trang trí; lễ cưới (thành ngữ)

Thành ngữ
东风压倒西风dōng fēng yā dǎo xī fēng

东风压倒西风: nghĩa đen: gió đông áp đảo gió tây (thành ngữ); nghĩa bóng: một bên thắng thế bên kia; tư tưởng tiến bộ thắng tư tưởng phản động

Thành ngữ
东家长西家短dōng jiā cháng xī jiā duǎn

东家长西家短: ngồi lê đôi mách (thành ngữ)

Thành ngữ
动见观瞻dòng jiàn guān zhān

动见观瞻: bị theo dõi chặt chẽ (thành ngữ)

Thành ngữ
东拉西扯dōng lā xī chě

东拉西扯: nói chuyện này chuyện kia (thành ngữ); nói lan man không mạch lạc

Thành ngữ
东鳞西爪dōng lín xī zhǎo

东鳞西爪: nghĩa đen: vảy rồng phía đông và móng rồng phía tây; đầu thừa đuôi thẹo (thành ngữ)

Thành ngữ
东拼西凑dōng pīn xī còu

东拼西凑: (thành ngữ) tập hợp từ mảnh vụn; kết hợp từ nhiều nguồn khác nhau

Thành ngữ
动人心魄dòng rén xīn pò

动人心魄: (thành ngữ) hấp dẫn nghẹt thở; ảnh hưởng sâu sắc

Thành ngữ
洞若观火dòng ruò guān huǒ

洞若观火: nghĩa đen: thấy rõ như nhìn lửa cháy (thành ngữ); nghĩa bóng: nắm bắt tình hình một cách thấu đáo

Thành ngữ
东山再起dōng shān zài qǐ

东山再起: nghĩa đen: trở lại làm quan sau khi ẩn cư ở núi Đông Sơn (thành ngữ); nghĩa bóng: trở lại, làm lại từ đầu

Thành ngữ
东施效颦Dōng Shī xiào pín

东施效颦: nghĩa đen: Đông Thi bắt chước nhăn mặt Tây Thi (thành ngữ); nghĩa bóng: bắt chước thói quen của người khác nhưng làm mình thành kẻ ngốc

Thành ngữ
东讨西征dōng tǎo xī zhēng

东讨西征: chinh chiến tứ phương (thành ngữ); đánh nhau từ bốn phía

Thành ngữ