Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
lợi nhuận đổ về từ khắp nơi (thành ngữ); hái ra tiền; trúng mánh
nghĩa đen học giả tài năng, giai nhân xinh đẹp (thành ngữ); nghĩa bóng cặp đôi lý tưởng
mở to mắt (thành ngữ); cảnh giác; tỉnh táo
quân đội tan tác, tướng bại trận (thành ngữ); tàn quân rải rác
nghĩa đen: kinh khủng đến mức không chịu nổi khi nhìn (thành ngữ); nghĩa bóng: thảm thương; kinh hoàng; tàn ác
(thành ngữ) thảm không nỡ nghe
trà hỏng, thức ăn thừa (thành ngữ); đồ ăn còn lại sau bữa; ánh vụn từ bữa tiệc
quản lý bằng nỗ lực chăm chỉ (thành ngữ)
che giấu bụi bẩn, dung túng tham nhũng (thành ngữ); chứa chấp kẻ xấu và chấp nhận làm điều sai trái; tiếp tay và dung túng hành vi độc ác
nghĩa đen biển xanh biến thành ruộng dâu (thành ngữ); nghĩa bóng sự biến đổi của thế giới
một giọt nước trong biển cả (thành ngữ)
tài năng chưa được khám phá (thành ngữ)
bỏ chạy trong hoảng loạn (thành ngữ)
nghĩa đen: rồng ẩn, hổ nằm (thành ngữ); nghĩa bóng: người tài giỏi đang ẩn mình; tài năng bị che giấu
che giấu tài năng và chờ đợi (thành ngữ); nằm vùng chờ thời cơ
tùng bách xanh tươi (thành ngữ); khí phách kiên cường
giấu đầu lòi đuôi (thành ngữ); trình bày không đầy đủ; nửa sự thật
che giấu bẩn thỉu, che đậy tham nhũng (thành ngữ); dung túng kẻ xấu và chấp nhận hành vi sai trái; hỗ trợ và tiếp tay cho hành động độc ác
nghĩa đen: ruồi không đậu trứng không vết nứt (thành ngữ); hình bóng: không có lửa làm sao có khói
hoa tàn liễu úa (thành ngữ); nghĩa bóng: người phụ nữ sa ngã
cực kỳ bi thảm (thành ngữ); tàn khốc chưa từng có
tàn nhẫn và vô tình (thành ngữ)
hại dân và phá hoại của cải (thành ngữ)
cuối năm (thành ngữ)
sáng như muôn vì sao (thành ngữ); tài năng xuất chúng
nghĩa đen: gặm nhấm như tằm hoặc nuốt chửng như cá voi (thành ngữ); nghĩa bóng: chiếm đoạt (lãnh thổ, v.v.) từng phần hoặc toàn bộ
vô nhân đạo (thành ngữ); tàn bạo và vô cảm
nghĩa đen: tường đổ nát (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; di tích đổ nát
nghĩa đen: tường đổ nát (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; di tích đổ nát
làm qua loa rồi rút lui (thành ngữ); không đến nơi đến chốn; chưa hoàn thành