Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
财源滚滚
cái yuán gǔn gǔn

lợi nhuận đổ về từ khắp nơi (thành ngữ); hái ra tiền; trúng mánh

Thành ngữ
才子佳人
cái zǐ jiā rén

nghĩa đen học giả tài năng, giai nhân xinh đẹp (thành ngữ); nghĩa bóng cặp đôi lý tưởng

Thành ngữ
擦亮眼睛
cā liàng yǎn jīng

mở to mắt (thành ngữ); cảnh giác; tỉnh táo

Thành ngữ
残兵败将
cán bīng bài jiàng

quân đội tan tác, tướng bại trận (thành ngữ); tàn quân rải rác

Thành ngữ
惨不忍睹
cǎn bù rěn dǔ

nghĩa đen: kinh khủng đến mức không chịu nổi khi nhìn (thành ngữ); nghĩa bóng: thảm thương; kinh hoàng; tàn ác

Thành ngữ
惨不忍闻
cǎn bù rěn wén

(thành ngữ) thảm không nỡ nghe

Thành ngữ
残茶剩饭
cán chá shèng fàn

trà hỏng, thức ăn thừa (thành ngữ); đồ ăn còn lại sau bữa; ánh vụn từ bữa tiệc

Thành ngữ
惨淡经营
cǎn dàn jīng yíng

quản lý bằng nỗ lực chăm chỉ (thành ngữ)

Thành ngữ
藏垢纳污
cáng gòu nà wū

che giấu bụi bẩn, dung túng tham nhũng (thành ngữ); chứa chấp kẻ xấu và chấp nhận làm điều sai trái; tiếp tay và dung túng hành vi độc ác

Thành ngữ
沧海桑田
cāng hǎi sāng tián

nghĩa đen biển xanh biến thành ruộng dâu (thành ngữ); nghĩa bóng sự biến đổi của thế giới

Thành ngữ
沧海一粟
cāng hǎi yī sù

một giọt nước trong biển cả (thành ngữ)

Thành ngữ
沧海遗珠
cāng hǎi yí zhū

tài năng chưa được khám phá (thành ngữ)

Thành ngữ
仓皇出逃
cāng huáng chū táo

bỏ chạy trong hoảng loạn (thành ngữ)

Thành ngữ
藏龙卧虎
cáng lóng wò hǔ

nghĩa đen: rồng ẩn, hổ nằm (thành ngữ); nghĩa bóng: người tài giỏi đang ẩn mình; tài năng bị che giấu

Thành ngữ
藏器待时
cáng qì dài shí

che giấu tài năng và chờ đợi (thành ngữ); nằm vùng chờ thời cơ

Thành ngữ
苍松翠柏
cāng sōng cuì bǎi

tùng bách xanh tươi (thành ngữ); khí phách kiên cường

Thành ngữ
藏头露尾
cáng tóu lù wěi

giấu đầu lòi đuôi (thành ngữ); trình bày không đầy đủ; nửa sự thật

Thành ngữ
藏污纳垢
cáng wū nà gòu

che giấu bẩn thỉu, che đậy tham nhũng (thành ngữ); dung túng kẻ xấu và chấp nhận hành vi sai trái; hỗ trợ và tiếp tay cho hành động độc ác

Thành ngữ
苍蝇不叮无缝蛋
cāng ying bù dīng wú fèng dàn

nghĩa đen: ruồi không đậu trứng không vết nứt (thành ngữ); hình bóng: không có lửa làm sao có khói

Thành ngữ
残花败柳
cán huā bài liǔ

hoa tàn liễu úa (thành ngữ); nghĩa bóng: người phụ nữ sa ngã

Thành ngữ
惨绝人寰
cǎn jué rén huán

cực kỳ bi thảm (thành ngữ); tàn khốc chưa từng có

Thành ngữ
残酷无情
cán kù wú qíng

tàn nhẫn và vô tình (thành ngữ)

Thành ngữ
残民害物
cán mín hài wù

hại dân và phá hoại của cải (thành ngữ)

Thành ngữ
残年短景
cán nián duǎn jǐng

cuối năm (thành ngữ)

Thành ngữ
灿若繁星
càn ruò fán xīng

sáng như muôn vì sao (thành ngữ); tài năng xuất chúng

Thành ngữ
蚕食鲸吞
cán shí jīng tūn

nghĩa đen: gặm nhấm như tằm hoặc nuốt chửng như cá voi (thành ngữ); nghĩa bóng: chiếm đoạt (lãnh thổ, v.v.) từng phần hoặc toàn bộ

Thành ngữ
惨无人道
cǎn wú rén dào

vô nhân đạo (thành ngữ); tàn bạo và vô cảm

Thành ngữ
残垣败壁
cán yuán bài bì

nghĩa đen: tường đổ nát (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; di tích đổ nát

Thành ngữ
残垣断壁
cán yuán duàn bì

nghĩa đen: tường đổ nát (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; di tích đổ nát

Thành ngữ
草草收兵
cǎo cǎo shōu bīng

làm qua loa rồi rút lui (thành ngữ); không đến nơi đến chốn; chưa hoàn thành

Thành ngữ