Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
颠沛流离顛沛流離

diān pèi liú lí

颠沛流离 là gì?

颠沛流离 [diān pèi liú lí] có nghĩa là màn trời chiếu đất và khổ sở (thành ngữ); phiêu bạt trong cảnh tuyệt vọng; trôi dạt.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 颠沛流离 trong tiếng Việt

  1. màn trời chiếu đất và khổ sở (thành ngữ)
  2. phiêu bạt trong cảnh tuyệt vọng
  3. trôi dạt

Cách đọc và ghi nhớ 颠沛流离

颠沛流离 được đọc là diān pèi liú lí, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “màn trời chiếu đất và khổ sở (thành ngữ); phiêu bạt trong cảnh tuyệt vọng; trôi dạt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan