羝羊触藩
nghĩa đen: sừng dê đực mắc vào hàng rào (thành ngữ từ Kinh Dịch 易經|易经); không thể tiến hay lùi; không có lối thoát khỏi tình huống tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt; trong tình huống không thể giải quyết
nghĩa đen: sừng dê đực mắc vào hàng rào (thành ngữ từ Kinh Dịch 易經|易经); không thể tiến hay lùi; không có lối thoát khỏi tình huống tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt; trong tình huống không thể giải quyết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) trả lời không đúng câu hỏi; trả lời một cách lảng tránh
›端起碗吃肉,放下筷子骂娘duān qǐ wǎn chī ròu , fàng xià kuài zi mà niángnghĩa đen: ăn thịt từ bát, rồi đặt đũa xuống mắng mẹ (thành ngữ); nghĩa bóng: phàn nàn dù đang hưởng đặc…
›短兵相接duǎn bīng xiāng jiēnghĩa đen: binh sĩ vũ khí ngắn giao chiến với nhau (thành ngữ); chiến đấu bộ binh ác liệt giáp lá cà; đánh…
›瞪目凝视dèng mù níng shìtrạng thái sững sờ; sốc và kinh ngạc (thành ngữ)
›胆小如鼠dǎn xiǎo rú shǔ(thành ngữ) nhát như chuột
›胆战心惊dǎn zhàn xīn jīngrun rẩy vì sợ (thành ngữ); sợ hãi đến mất trí
›箪食壶浆dān shí hú jiāngđón tiếp quân lính bằng đồ ăn thức uống (thành ngữ); chào đón quân lính nồng hậu; cũng đọc là [dan1 si4 hu2…
›等而下之děng ér xià zhītừ đó trở xuống các cấp thấp hơn (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.