东窗事发
(âm mưu, v.v.) bị lộ (thành ngữ); bị phơi bày
(âm mưu, v.v.) bị lộ (thành ngữ); bị phơi bày
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chinh chiến tứ phương (thành ngữ); đánh nhau từ bốn phía
›东风压倒西风dōng fēng yā dǎo xī fēngnghĩa đen: gió đông áp đảo gió tây (thành ngữ); nghĩa bóng: một bên thắng thế bên kia; tư tưởng tiến bộ…
›东施效颦Dōng Shī xiào pínnghĩa đen: Đông Thi bắt chước nhăn mặt Tây Thi (thành ngữ); nghĩa bóng: bắt chước thói quen của người khác…
›东鳞西爪dōng lín xī zhǎonghĩa đen: vảy rồng phía đông và móng rồng phía tây; đầu thừa đuôi thẹo (thành ngữ)
›东方不亮西方亮dōng fāng bù liàng xī fāng liàngđông không sáng thì tây sáng (thành ngữ); nếu cái này không hiệu quả, có thể cái khác sẽ hiệu quả
›东掩西遮dōng yǎn xī zhēche đậy sự thật mọi phía (thành ngữ)
›东拼西凑dōng pīn xī còu(thành ngữ) tập hợp từ mảnh vụn; kết hợp từ nhiều nguồn khác nhau
›东拉西扯dōng lā xī chěnói chuyện này chuyện kia (thành ngữ); nói lan man không mạch lạc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.