东窗事发 là gì?
东窗事发 [dōng chuāng shì fā] có nghĩa là (âm mưu, v.v.) bị lộ (thành ngữ); bị phơi bày.
Nghĩa của từ 东窗事发 trong tiếng Việt
- (âm mưu, v.v.) bị lộ (thành ngữ)
- bị phơi bày
Cách đọc và ghi nhớ 东窗事发
东窗事发 được đọc là dōng chuāng shì fā, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(âm mưu, v.v.) bị lộ (thành ngữ); bị phơi bày”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .