Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
东窗事发東窗事發

dōng chuāng shì fā

东窗事发 là gì?

东窗事发 [dōng chuāng shì fā] có nghĩa là (âm mưu, v.v.) bị lộ (thành ngữ); bị phơi bày.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 东窗事发 trong tiếng Việt

  1. (âm mưu, v.v.) bị lộ (thành ngữ)
  2. bị phơi bày

Cách đọc và ghi nhớ 东窗事发

东窗事发 được đọc là dōng chuāng shì fā, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(âm mưu, v.v.) bị lộ (thành ngữ); bị phơi bày”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan