顶礼膜拜
quỳ lạy thờ cúng (thành ngữ); (ví von) thờ phụng; cúi đầu kính bái
quỳ lạy thờ cúng (thành ngữ); (ví von) thờ phụng; cúi đầu kính bái
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gật đầu tán thành và chép miệng (thành ngữ)
›点头哈腰diǎn tóu hā yāogật đầu khom lưng (thành ngữ); khúm núm nịnh nọt; xun xoe lấy lòng
›顶门壮户dǐng mén zhuàng hùgánh vác gia nghiệp (thành ngữ)
›顶天立地dǐng tiān lì dìnghĩa đen: có thể chống trời chống đất; tinh thần bất khuất (thành ngữ)
›颠倒黑白diān dǎo hēi báinghĩa đen: lật ngược đen trắng (thành ngữ); cố tình bóp méo sự thật; xiên xỏ sự thật; lật ngược đúng sai
›颠沛流离diān pèi liú límàn trời chiếu đất và khổ sở (thành ngữ); phiêu bạt trong cảnh tuyệt vọng; trôi dạt
›电光朝露diàn guāng zhāo lùtia chớp, sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: ngắn ngủi; không bền vững
›雕楹碧槛diāo yíng bì kǎncột trụ chạm khắc, ngưỡng cửa ngọc bích (thành ngữ); môi trường trang trí cầu kỳ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.