Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
地久天长地久天長

dì jiǔ tiān cháng

地久天长 là gì?

地久天长 [dì jiǔ tiān cháng] có nghĩa là bền vững cùng trời đất (thành ngữ, từ Lão Tử); vĩnh cửu; mãi mãi (tình bạn, thù hận,...); cũng viết 天長地久|天长地久.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 地久天长 trong tiếng Việt

  1. bền vững cùng trời đất (thành ngữ, từ Lão Tử)
  2. vĩnh cửu
  3. mãi mãi (tình bạn, thù hận,...)
  4. cũng viết 天長地久|天长地久

Cách đọc và ghi nhớ 地久天长

地久天长 được đọc là dì jiǔ tiān cháng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bền vững cùng trời đất (thành ngữ, từ Lão Tử); vĩnh cửu; mãi mãi (tình bạn, thù hận,...); cũng viết 天長地久|天长地久”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan