地久天长 là gì?
地久天长 [dì jiǔ tiān cháng] có nghĩa là bền vững cùng trời đất (thành ngữ, từ Lão Tử); vĩnh cửu; mãi mãi (tình bạn, thù hận,...); cũng viết 天長地久|天长地久.
Nghĩa của từ 地久天长 trong tiếng Việt
- bền vững cùng trời đất (thành ngữ, từ Lão Tử)
- vĩnh cửu
- mãi mãi (tình bạn, thù hận,...)
- cũng viết 天長地久|天长地久
Cách đọc và ghi nhớ 地久天长
地久天长 được đọc là dì jiǔ tiān cháng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bền vững cùng trời đất (thành ngữ, từ Lão Tử); vĩnh cửu; mãi mãi (tình bạn, thù hận,...); cũng viết 天長地久|天长地久”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .