貂裘换酒
nghĩa đen: đổi áo lông lấy rượu (thành ngữ); nghĩa bóng: (người giàu có) sống cuộc đời truỵ lạc và phung phí
nghĩa đen: đổi áo lông lấy rượu (thành ngữ); nghĩa bóng: (người giàu có) sống cuộc đời truỵ lạc và phung phí
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: dậm chân và đấm ngực (thành ngữ); nghĩa bóng: tức giận hoặc căng thẳng về điều gì đó
›躲得过初一,躲不过十五duǒ de guò chū yī , duǒ bù guò shí wǔnghĩa đen: có thể không bị phát hiện vào ngày mùng một, nhưng ngày rằm sẽ bị phát hiện (thành ngữ); nghĩa…
›道不拾遗dào bù shí yínghĩa đen: không ai nhặt của rơi trên đường (thành ngữ); nghĩa bóng: sự trung thực lan tỏa khắp xã hội
›道山学海dào shān xué hǎinúi Đạo, biển học (thành ngữ); việc học cao như núi, rộng như biển; nghệ thuật dài, cuộc đời ngắn
›钉是钉,铆是铆dīng shì dīng , mǎo shì mǎonghĩa đen: đinh là đinh, đinh tán là đinh tán (thành ngữ); nghĩa bóng: tỉ mỉ; cẩn thận; rõ ràng
›道不同不相为谋dào bù tóng bù xiāng wéi móunghĩa đen: người đi những con đường khác nhau không thể lập kế hoạch cùng nhau; đường ai nấy đi (thành ngữ)
›调虎离山diào hǔ lí shāndụ hổ rời núi (thành ngữ); dụ địch rời khỏi lãnh thổ
›调兵遣将diào bīng qiǎn jiàngđiều binh khiển tướng (thành ngữ); triển khai quân đội; gửi một đội đi làm nhiệm vụ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.