东奔西跑東奔西跑
东奔西跑 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 东奔西跑 trong tiếng Việt
chạy đông chạy tây (thành ngữ); bận rộn chạy đi chạy lại; bận tối mắt tối mũi
chạy đông chạy tây (thành ngữ); bận rộn chạy đi chạy lại; bận tối mắt tối mũi