东奔西跑
chạy đông chạy tây (thành ngữ); bận rộn chạy đi chạy lại; bận tối mắt tối mũi
chạy đông chạy tây (thành ngữ); bận rộn chạy đi chạy lại; bận tối mắt tối mũi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chạy đông chạy tây (thành ngữ); bận rộn chạy đi chạy lại; bận tối mắt tối mũi; nhảy lò cò; cũng dùng…
›东山再起dōng shān zài qǐnghĩa đen: trở lại làm quan sau khi ẩn cư ở núi Đông Sơn (thành ngữ); nghĩa bóng: trở lại, làm lại từ đầu
›东方不亮西方亮dōng fāng bù liàng xī fāng liàngđông không sáng thì tây sáng (thành ngữ); nếu cái này không hiệu quả, có thể cái khác sẽ hiệu quả
›东施效颦Dōng Shī xiào pínnghĩa đen: Đông Thi bắt chước nhăn mặt Tây Thi (thành ngữ); nghĩa bóng: bắt chước thói quen của người khác…
›杜鹃啼血dù juān tí xuènghĩa đen: chim cúc cu, sau khi nước mắt cạn kiệt, tiếp tục khóc ra máu (thành ngữ); nghĩa bóng: quá đỗi bi…
›东家长西家短dōng jiā cháng xī jiā duǎnngồi lê đôi mách (thành ngữ)
›东张西望dōng zhāng xī wàngnhìn tứ phía (thành ngữ); nhìn quanh quất
›东征西怨dōng zhēng xī yuànchiến tranh tứ phía (thành ngữ); đánh nhau khắp bốn phương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.