东家长西家短
ngồi lê đôi mách (thành ngữ)
ngồi lê đôi mách (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chạy đông chạy tây (thành ngữ); bận rộn chạy đi chạy lại; bận tối mắt tối mũi
›东奔西走dōng bēn xī zǒuchạy đông chạy tây (thành ngữ); bận rộn chạy đi chạy lại; bận tối mắt tối mũi; nhảy lò cò; cũng dùng…
›东山再起dōng shān zài qǐnghĩa đen: trở lại làm quan sau khi ẩn cư ở núi Đông Sơn (thành ngữ); nghĩa bóng: trở lại, làm lại từ đầu
›东张西望dōng zhāng xī wàngnhìn tứ phía (thành ngữ); nhìn quanh quất
›东征西怨dōng zhēng xī yuànchiến tranh tứ phía (thành ngữ); đánh nhau khắp bốn phương
›东征西讨dōng zhēng xī tǎochiến tranh tứ phía (thành ngữ); đánh nhau khắp bốn phương
›东拉西扯dōng lā xī chěnói chuyện này chuyện kia (thành ngữ); nói lan man không mạch lạc
›东拼西凑dōng pīn xī còu(thành ngữ) tập hợp từ mảnh vụn; kết hợp từ nhiều nguồn khác nhau
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.