Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
草船借箭
cǎo chuán jiè jiàn

nghĩa đen: mượn tên bằng thuyền cỏ (thành ngữ từ 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4]); nghĩa bóng: lợi dụng nhân lực và tài nguyên của người khác cho mục đích của mình

Thành ngữ
草菅人命
cǎo jiān rén mìng

coi thường mạng người (thành ngữ)

Thành ngữ
草满囹圄
cǎo mǎn líng yǔ

nghĩa đen: nhà tù cỏ mọc um tùm (thành ngữ); nghĩa bóng: xã hội thái bình

Thành ngữ
草木皆兵
cǎo mù jiē bīng

nghĩa đen: mỗi cây cỏ đều là binh lính địch (thành ngữ); nghĩa bóng: hoảng sợ và coi mọi người như kẻ thù; cảm thấy bị bao vây tứ phía

Thành ngữ
草率收兵
cǎo shuài shōu bīng

làm việc mơ hồ rồi rút lui (thành ngữ); qua loa và không nhiệt tình; chưa hoàn thành

Thành ngữ
操之过急
cāo zhī guò jí

hành động một cách vội vàng (thành ngữ); nóng vội và thiếu kiên nhẫn; quá hấp tấp

Thành ngữ
参差不齐
cēn cī bù qí

(thành ngữ) thay đổi; không đồng đều; không đều đặn

Thành ngữ
参差错落
cēn cī cuò luò

không đều và lộn xộn (thành ngữ); không đều đặn và mất trật tự; trong một mớ rối rắm

Thành ngữ
层出不穷
céng chū bù qióng

không ngừng xuất hiện; không ngớt; tầng tầng lớp lớp (thành ngữ)

Thành ngữ
曾经沧海
céng jīng cāng hǎi

nghĩa đen: từng vượt biển cả mênh mông (thành ngữ); nghĩa bóng: từng trải, hiểu biết nhiều thăng trầm của cuộc sống

Thành ngữ
曾经沧海难为水,除却巫山不是云
céng jīng cāng hǎi nán wéi shuǐ , chú què Wū Shān bù shì yún

người từng qua biển cả không nhìn sông suối, người từng qua núi Vu không nhìn mây nữa (thành ngữ); người từng trải không dừng lại ở những điều nhỏ nhặt

Thành ngữ
层峦叠嶂
céng luán dié zhàng

núi non trùng điệp (thành ngữ)

Thành ngữ
插翅难飞
chā chì nán fēi

nghĩa đen: dù gắn cánh cũng không thể bay (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể trốn thoát

Thành ngữ
茶饭不思
chá fàn bù sī

không nghĩ đến trà hay cơm (thành ngữ); u sầu và đau khổ; không có khẩu vị

Thành ngữ
茶饭无心
chá fàn wú xīn

không có tâm trạng ăn uống (thành ngữ); u sầu và đau khổ; không có khẩu vị

Thành ngữ
拆东补西
chāi dōng bǔ xī

nghĩa đen: kéo đổ tường đông để sửa tường tây (thành ngữ); nghĩa bóng: biện pháp tạm thời; vay chỗ này đắp chỗ kia

Thành ngữ
拆东墙补西墙
chāi dōng qiáng bǔ xī qiáng

nghĩa đen: kéo đổ tường đông để sửa tường tây (thành ngữ); nghĩa bóng: vay chỗ này đắp chỗ kia

Thành ngữ
豺狼当道
chái láng dāng dào

lang sói tham tàn chắn đường (thành ngữ); kẻ độc ác nắm quyền; một chế độ tàn bạo cai trị đất nước

Thành ngữ
豺狼当路
chái láng dāng lù

lang sói tham tàn chắn đường (thành ngữ); kẻ độc ác nắm quyền; một chế độ tàn bạo cai trị đất nước

Thành ngữ
豺狼当涂
chái láng dāng tú

sói dữ chặn đường (thành ngữ); kẻ ác nắm quyền; sự tàn ác thống trị đất nước

Thành ngữ
豺狼虎豹
chái láng hǔ bào

nghĩa đen: chó rừng, sói, hổ và báo (thành ngữ); nghĩa bóng: người thâm độc, tàn nhẫn

Thành ngữ
豺狼塞路
chái láng sāi lù

sói dữ chặn đường (thành ngữ); kẻ ác nắm quyền; sự tàn ác thống trị đất nước

Thành ngữ
柴门小户
chái mén xiǎo hù

túp lều của tiều phu (thành ngữ); căn nhà tồi tàn của người nghèo; bóng gió: ngôi nhà khiêm tốn của tôi

Thành ngữ
插科打诨
chā kē dǎ hùn

đưa tiết mục hài ứng biến vào biểu diễn kinh kịch (thành ngữ); nói đùa; chuyện khôi hài

Thành ngữ
颤抖不已
chàn dǒu bù yǐ

run như cầy sấy (thành ngữ)

Thành ngữ
唱白脸
chàng bái liǎn

đóng vai phản diện (thành ngữ)

Thành ngữ
唱对台戏
chàng duì tái xì

diễn vở đối lập (thành ngữ); đối đầu với ai; đối đầu, đối kháng

Thành ngữ
长风破浪
cháng fēng pò làng

nghĩa đen: cưỡi gió đạp sóng; tích cực và không sợ hãi (thành ngữ)

Thành ngữ
唱高调
chàng gāo diào

hát phần cao; nói những lời hoa mỹ nhưng rỗng tuếch (thành ngữ)

Thành ngữ
唱红脸
chàng hóng liǎn

đóng vai anh hùng (thành ngữ); đóng vai người tốt

Thành ngữ