Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nghĩa đen: mượn tên bằng thuyền cỏ (thành ngữ từ 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4]); nghĩa bóng: lợi dụng nhân lực và tài nguyên của người khác cho mục đích của mình
coi thường mạng người (thành ngữ)
nghĩa đen: nhà tù cỏ mọc um tùm (thành ngữ); nghĩa bóng: xã hội thái bình
nghĩa đen: mỗi cây cỏ đều là binh lính địch (thành ngữ); nghĩa bóng: hoảng sợ và coi mọi người như kẻ thù; cảm thấy bị bao vây tứ phía
làm việc mơ hồ rồi rút lui (thành ngữ); qua loa và không nhiệt tình; chưa hoàn thành
hành động một cách vội vàng (thành ngữ); nóng vội và thiếu kiên nhẫn; quá hấp tấp
(thành ngữ) thay đổi; không đồng đều; không đều đặn
không đều và lộn xộn (thành ngữ); không đều đặn và mất trật tự; trong một mớ rối rắm
không ngừng xuất hiện; không ngớt; tầng tầng lớp lớp (thành ngữ)
nghĩa đen: từng vượt biển cả mênh mông (thành ngữ); nghĩa bóng: từng trải, hiểu biết nhiều thăng trầm của cuộc sống
người từng qua biển cả không nhìn sông suối, người từng qua núi Vu không nhìn mây nữa (thành ngữ); người từng trải không dừng lại ở những điều nhỏ nhặt
núi non trùng điệp (thành ngữ)
nghĩa đen: dù gắn cánh cũng không thể bay (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể trốn thoát
không nghĩ đến trà hay cơm (thành ngữ); u sầu và đau khổ; không có khẩu vị
không có tâm trạng ăn uống (thành ngữ); u sầu và đau khổ; không có khẩu vị
nghĩa đen: kéo đổ tường đông để sửa tường tây (thành ngữ); nghĩa bóng: biện pháp tạm thời; vay chỗ này đắp chỗ kia
nghĩa đen: kéo đổ tường đông để sửa tường tây (thành ngữ); nghĩa bóng: vay chỗ này đắp chỗ kia
lang sói tham tàn chắn đường (thành ngữ); kẻ độc ác nắm quyền; một chế độ tàn bạo cai trị đất nước
lang sói tham tàn chắn đường (thành ngữ); kẻ độc ác nắm quyền; một chế độ tàn bạo cai trị đất nước
sói dữ chặn đường (thành ngữ); kẻ ác nắm quyền; sự tàn ác thống trị đất nước
nghĩa đen: chó rừng, sói, hổ và báo (thành ngữ); nghĩa bóng: người thâm độc, tàn nhẫn
sói dữ chặn đường (thành ngữ); kẻ ác nắm quyền; sự tàn ác thống trị đất nước
túp lều của tiều phu (thành ngữ); căn nhà tồi tàn của người nghèo; bóng gió: ngôi nhà khiêm tốn của tôi
đưa tiết mục hài ứng biến vào biểu diễn kinh kịch (thành ngữ); nói đùa; chuyện khôi hài
run như cầy sấy (thành ngữ)
đóng vai phản diện (thành ngữ)
diễn vở đối lập (thành ngữ); đối đầu với ai; đối đầu, đối kháng
nghĩa đen: cưỡi gió đạp sóng; tích cực và không sợ hãi (thành ngữ)
hát phần cao; nói những lời hoa mỹ nhưng rỗng tuếch (thành ngữ)
đóng vai anh hùng (thành ngữ); đóng vai người tốt